满山遍野
phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi
phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ánh xạ surjective (toán học)
›满州Mǎn zhōuthị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›满孝mǎn xiàokết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ
›满州乡Mǎn zhōu xiāngThị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›满天飞mǎn tiān fēichạy đôn chạy đáo; luôn hoạt động
›满帆mǎn fānđầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể
›满天繁星mǎn tiān fán xīngnghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao
›满师mǎn shīhoàn thành học việc; tốt nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.