满山遍野滿山遍野 mǎn shān biàn yě 满山遍野 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 满山遍野 trong tiếng Việt phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan