Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 36/77
蒙娜丽莎: Mona Lisa
蒙难: gặp thảm họa; bị giết; trong tay kẻ địch; gặp nạn; gặp nguy hiểm
蒙牛: Công ty TNHH Sữa Mông Ngưu Trung Quốc
蒙帕纳斯: Montparnasse (phía đông nam Paris, quận 14)
蒙皮: da; phủ
蒙骗: lừa gạt; lừa dối; lừa ai đó
蒙骗: biến thể của 矇騙|蒙骗[meng1 pian4]
孟婆: (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước; (tín ngưỡng dân gian…
孟婆汤: canh do Mạnh Bà 孟婆[Meng4 po2] cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước
猛扑: lao tới; vồ lấy; sà xuống
猛禽: chim săn mồi
蒙求: (tựa đề sách nhập môn thời xưa); giáo dục tiểu học; dạy người không biết; soi sáng cho kẻ man di
蒙圈: (tiếng lóng Internet) ngơ ngác; bối rối
猛然: đột nhiên; bất ngờ
蒙日: Gaspard Monge (1746-1818), nhà toán học Pháp
蒙茸: rối bời; mềm mượt
蒙山: huyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
盟山誓海: thề yêu mãi mãi (thành ngữ); lời thề yêu vĩnh cửu; thề trước tất cả các thần linh
蒙山县: huyện Mengshan ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
萌生: nảy sinh; sản sinh; hình thành; ở giai đoạn đầu
盟誓: lời thề liên minh
蒙师: giáo viên tiểu học
猛兽: quái thú; động vật hung dữ
蒙受: chịu đựng; chịu (tổn thất)
蒙塾: trường tiểu học
孟思诚: Maeng Saseong (1360-1438), chính trị gia Triều Tiên thời chuyển giao Cao Ly-Triều Tiên, nổi tiếng về sự trung thực và thông thái
蒙松雨: mưa bụi; mưa nhẹ
猛隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ phương Đông (Falco severus)
蒙太奇: montage (phim) (từ mượn)
蒙特卡洛: Monte-Carlo (Monaco)
蒙特卡洛法: phương pháp Monte Carlo (toán học)
蒙特卡罗方法: phương pháp Monte Carlo (toán học)
蒙特雷: Monterey
蒙特利尔: Montreal, thành phố ở Quebec, Canada
蒙特娄: Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)
蒙特内哥罗: Montenegro (Đài Loan)
蒙特塞拉特: Montserrat
蒙特维多: Montevideo, thủ đô của Uruguay (Đài Loan)
蒙恬: Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành
蒙头转向: mất phương hướng; bối rối hoàn toàn
蒙托罗拉: Motorola
萌娃: em bé dễ thương
蒙文: ngôn ngữ Mông Cổ
蒙兀国: Khamag Mongol, liên minh bộ lạc Mông Cổ thế kỷ 12
孟县: huyện Mạnh trước đây, nay là thành phố Mạnh Châu 孟州市[Meng4 zhou1 shi4] ở Giao Tác 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
梦想: (bóng) mơ ước; giấc mơ
梦乡: xứ sở mộng mơ; cõi mơ
梦想家: người mơ mộng; nhà không tưởng
猛鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú diều phương bắc (Surnia ulula)
梦溪笔谈: Mộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính
萌新: (từ mới) (tiếng lóng) người mới
猛省: chợt nhận ra; chợt nhớ lại
猛醒: chợt nhận ra; tỉnh ngộ; tỉnh giấc đột ngột
梦行症: chứng mộng du; đi bộ trong lúc ngủ
盟兄: huynh trưởng kết nghĩa
盟兄弟: anh em kết nghĩa
蒙羞: bị xấu hổ; bị sỉ nhục
萌芽: nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); đâm chồi; ươm mầm; mầm; hạt; nụ
梦魇: cơn ác mộng
蒙药: thuốc y học cổ truyền Mông Cổ