满目琳琅
ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)
ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)
›满嘴跑火车mǎn zuǐ pǎo huǒ chē(thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá
›渺无人烟miǎo wú rén yānhẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng; không một bóng người
›满腹牢骚mǎn fù láo sāonghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn
›满腹经纶mǎn fù jīng lúnđầy trí tuệ chính trị (thành ngữ); nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước
›满脸风尘mǎn liǎn fēng chénnghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)
›满招损,谦受益mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
›满打满算mǎn dǎ mǎn suàntính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.