Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 77/77

母音调和mǔ yīn tiáo hé

母音调和: hài hòa nguyên âm (trong ngữ âm học)

Cụm từ
木鱼mù yú

木鱼: mokugyo; cá gỗ (nhạc cụ gõ)

Cụm từ
母语mǔ yǔ

母语: ngôn ngữ mẹ đẻ; tiếng mẹ đẻ; (ngôn ngữ học) ngôn ngữ tổ tiên

Cụm từ
沐浴mù yù

沐浴: tắm; rửa; ngâm mình

Cụm từ
牧圉mù yǔ

牧圉: người nuôi ngựa; bãi chăn thả gia súc và ngựa

Cụm từ
目语mù yǔ

目语: nói bằng mắt

Cụm từ
募缘mù yuán

募缘: (nhà sư) xin thức ăn

Cụm từ
墓园mù yuán

墓园: nghĩa trang; nghĩa địa

Cụm từ
木鱼花mù yú huā

木鱼花: xem 柴魚片|柴鱼片[chai2 yu2 pian4]

Cụm từ
沐浴花mù yù huā

沐浴花: bông tắm; bông xốp tắm

Cụm từ
沐浴露mù yù lù

沐浴露: sữa tắm

Cụm từ
沐浴球mù yù qiú

沐浴球: bông tắm; mút tắm; quả cầu tắm (chứa hương liệu hoặc muối)

Cụm từ
沐浴乳mù yù rǔ

沐浴乳: sữa tắm; gel tắm

Cụm từ
沐浴用品mù yù yòng pǐn

沐浴用品: sản phẩm tắm

Cụm từ
沐浴油mù yù yóu

沐浴油: dầu tắm

Cụm từ
沐雨栉风mù yǔ zhì fēng

沐雨栉风: làm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)

Thành ngữ
墓葬mù zàng

墓葬: (khảo cổ học) mộ; mồ mả

Cụm từ
墓葬区mù zàng qū

墓葬区: khu vực mai táng

Cụm từ
墓葬群mù zàng qún

墓葬群: quần thể mộ táng (khảo cổ học)

Cụm từ
木吒Mù zha

木吒: Mộc Trà, nhân vật trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
木栅Mù zhà

木栅: Muzha (cách viết cũ: Mucha), vùng ngoại ô phía đông nam Đài Bắc

Cụm từ
目劄mù zhā

目劄: (Đông y) chớp mắt quá mức

Cụm từ
拇战mǔ zhàn

拇战: trò chơi đoán ngón tay

Cụm từ
木栅线Mù zhà xiàn

木栅线: Tuyến Mộc Sách của Tàu điện ngầm Đài Bắc, tên cũ của Tuyến Văn Sơn 文山線|文山线[Wen2 shan1 xian4]

Cụm từ
目怔口呆mù zhēng kǒu dāi

目怔口呆: ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ (thành ngữ); sững sờ; ngớ ngẩn

Thành ngữ
目睁口呆mù zhēng kǒu dāi

目睁口呆: sững sờ; ngẩn ngơ

Cụm từ
墓志mù zhì

墓志: bia đá khắc đặt trong mộ; văn bia tưởng niệm trên bia đó

Cụm từ
姆指mǔ zhǐ

姆指: ngón cái

Cụm từ
拇指mǔ zhǐ

拇指: ngón cái; ngón chân cái

Cụm từ
拇趾mǔ zhǐ

拇趾: ngón chân cái

Cụm từ
木制mù zhì

木制: bằng gỗ

Cụm từ
木质mù zhì

木质: bằng gỗ

Cụm từ
母质mǔ zhì

母质: vật liệu gốc (ví dụ: đá bị xói mòn tạo thành trầm tích)

Cụm từ
木质部mù zhì bù

木质部: mô gỗ

Cụm từ
拇指甲mǔ zhǐ jia

拇指甲: móng tay cái

Cụm từ
墓志铭mù zhì míng

墓志铭: văn bia mộ; bia mộ

Cụm từ
木质素mù zhì sù

木质素: lignin

Cụm từ
拇趾外翻mǔ zhǐ wài fān

拇趾外翻: bệnh bunion; chứng hallux valgus

Cụm từ
目中无人mù zhōng wú rén

目中无人: coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì; khinh người; đi đứng nghênh ngang

Thành ngữ
木椆mù zhòu

木椆: loại gỗ dùng để làm sào chèo thuyền (xưa)

Cụm từ
墓主mù zhǔ

墓主: người trong mộ; người được chôn

Cụm từ
目珠mù zhū

目珠: nhãn cầu

Cụm từ
木桩mù zhuāng

木桩: cọc gỗ; cọc

Cụm từ
模子mú zi

模子: khuôn; mẫu; khuôn mẫu hoặc bản mẫu

Cụm từ
母子mǔ zǐ

母子: mẹ và con; phụ huynh và công ty con; chính và lãi

Cụm từ
毪子mú zi

毪子: một loại vải len làm ở Tây Tạng

Cụm từ
目眦mù zì

目眦: hốc mắt

Cụm từ
母子垂直感染mǔ zǐ chuí zhí gǎn rǎn

母子垂直感染: lây truyền từ mẹ sang con

Cụm từ
木子美Mù Zǐ měi

木子美: Mu Zimei, người nổi tiếng Trung Quốc

Cụm từ
MVM V

MV: giá trị hẹn hò (viết tắt của "giá trị bạn đời"); video âm nhạc

Viết tắt