Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mái che xe ngựa
ngăn chặn; đàn áp
đầy; lấp; hoàn toàn; nhiều hơn
hoà bình
tên một con sông, nhánh phía nam của sông Mịch La 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]
(dạng kết hợp) tiết ra
sông Mi ở Hồ Nam, phụ lưu của Tương Giang 湘江
nhiều; đông đúc
tràn đầy hoặc tràn ngập
(dùng để miêu tả nước chảy)
dùng trong 獼猴|猕猴[mi2 hou2]
làm mù (như bởi bụi); phát âm ở Đài Loan [mi3]
nheo mắt; (thổ ngữ) chợp mắt
biến thể của 秘[mi4]
bài vị trong đền thờ tưởng niệm người cha đã khuất
bí mật; thư ký
gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo)
cháo gạo; thối rữa; lãng phí (tiền bạc)
tơ mịn; bộ Khang Hy số 120
trói lại
tấm vải che thức ăn; mạng che mặt
kêu be be (của cừu)
amidin (hóa học)
kê
mật ong
dùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 Minorita
(văn học) tìm kiếm; tìm thấy
biến thể cũ của 覓|觅[mi4]
biến thể của 謎|谜[mi2]
câu đố