Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng

mái che xe ngựa

Từ vựng

ngăn chặn; đàn áp

Từ vựng

đầy; lấp; hoàn toàn; nhiều hơn

Từ vựng

hoà bình

Từ vựng

tên một con sông, nhánh phía nam của sông Mịch La 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]

Từ vựng

(dạng kết hợp) tiết ra

Từ vựng

sông Mi ở Hồ Nam, phụ lưu của Tương Giang 湘江

Từ vựng

nhiều; đông đúc

Từ vựng

tràn đầy hoặc tràn ngập

Từ vựng

(dùng để miêu tả nước chảy)

Từ vựng

dùng trong 獼猴|猕猴[mi2 hou2]

Từ vựng

làm mù (như bởi bụi); phát âm ở Đài Loan [mi3]

Từ vựng

nheo mắt; (thổ ngữ) chợp mắt

Từ vựng

biến thể của 秘[mi4]

Từ vựng

bài vị trong đền thờ tưởng niệm người cha đã khuất

Từ vựng

bí mật; thư ký

Từ vựng

gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo)

Từ vựng

cháo gạo; thối rữa; lãng phí (tiền bạc)

Từ vựng

tơ mịn; bộ Khang Hy số 120

Từ vựng

trói lại

Từ vựng

tấm vải che thức ăn; mạng che mặt

Từ vựng

kêu be be (của cừu)

Từ vựng

amidin (hóa học)

Từ vựng

Từ vựng

mật ong

Từ vựng
mi

dùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 Minorita

Danh từ riêng

(văn học) tìm kiếm; tìm thấy

Từ vựng

biến thể cũ của 覓|觅[mi4]

Từ vựng

biến thể của 謎|谜[mi2]

Từ vựng

câu đố

Từ vựng