Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
máng

chó xù; sọc

Từ vựng
máng

bận; vội vã; vội vàng; lao vào

Từ vựng
máng

xà nóc trong mái nhà

Từ vựng
máng

dùng trong 杧果[mang2 guo3]

Từ vựng
máng

dùng trong 流氓[liu2 mang2]

Từ vựng
mǎng

rộng lớn; mênh mông (nước)

Từ vựng
māng

bò đực; xem 牤牛[mang1 niu2]

Từ vựng
máng

(văn học) trâu bò đen trắng

Từ vựng
máng

Từ vựng
máng

diêm tiêu thô

Từ vựng
máng

biến thể cũ của 芒[mang2]; râu cứng (của hạt)

Từ vựng
máng

râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm); cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ); biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương, Hà Nam

Từ vựng
máng

rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng; bóng gió; mơ hồ; không rõ; rối ren

Từ vựng
mǎng

cỏ mọc dày; cỏ dại um tùm

Từ vựng
mǎng

(hình thức kết hợp) cỏ mọc dày; (văn học) mênh mông; bao la; (hình thức kết hợp) lỗ mãng; liều lĩnh

Từ vựng
mǎng

con trăn

Từ vựng
mǎng

biến thể cũ của 蟒[mang3]

Từ vựng
Máng

núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn

Từ vựng
máng

điểm sắc; mũi kiếm

Từ vựng
máng

ngựa đen mặt trắng

Từ vựng
漫改
màn gǎi

chuyển thể từ manga

Cụm từ
蛮干
mán gàn

hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả; liều lĩnh; ngông cuồng; liều mạng

Cụm từ
盲胞
máng bāo

người khiếm thị (Đài Loan)

Cụm từ
忙不迭
máng bù dié

một cách vội vàng; vội vã

Cụm từ
忙不过来
máng bù guò lái

có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi

Cụm từ
芒草
máng cǎo

cỏ lau (chi Miscanthus)

Cụm từ
莽草
mǎng cǎo

hoa hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, một loại cây bụi có lá độc)

Cụm từ
盲测
máng cè

kiểm tra mù

Cụm từ
盲肠
máng cháng

ruột thừa (giải phẫu); manh tràng

Cụm từ
盲肠炎
máng cháng yán

viêm ruột thừa

Cụm từ