Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 22/77
马失前蹄: nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý
马氏珍珠贝: con trai ngọc (chi Pinctada)
马首是瞻: mù quáng tuân theo (thành ngữ); coi là chỉ dẫn duy nhất
马术: môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa
麻糬: (phiên âm từ tiếng Nhật "mochi") bánh gạo nếp; mochi
马斯垂克: Maastricht (Hà Lan)
马斯河: sông Maas hoặc sông Meuse, Tây Âu
马斯喀特: Muscat, thủ đô của Oman
马斯克: Elon Musk (1971-), nhà kinh doanh và đồng sáng lập Tesla Motors
马斯洛: Maslow (tên họ); Abraham Maslow (1908-1970), nhà tâm lý học Mỹ
马斯内: Jules Massenet (1842-1912), nhà soạn nhạc người Pháp
马斯特里赫特: Maastricht
麻嗖嗖: cảm thấy lạnh và tê
马苏德: Massoud (tên); Ahmed Shah Massoud (1953-2001), kỹ sư, quân nhân và lãnh đạo kháng chiến chống Taliban người Tajik Afghanistan
马苏里拉: mozzarella (từ mượn)
马太: Matthew (tên)
马太福音: Phúc Âm theo Thánh Matthew
马太沟: thị trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Túy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
马太沟镇: trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
马蹄: móng ngựa; đinh ngựa; củ năng (Eleocharis dulcis hoặc E. congesta)
马天尼: Martini
马蹄莲: hoa rum; hoa rum ly
马提尼克: Martinique (đảo thuộc Caribê của Pháp)
马蹄铁: móng ngựa
马蹄蟹: cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)
马蹄形: hình móng ngựa
马蹄星云: Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17
马桶: bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu
马桶拔: cây thụt thông bồn cầu
码头: bến tàu; bến cảng; cầu tàu; LT:個|个[ge4]
马头: đầu ngựa; giống như 碼頭|码头[ma3 tou2], bến tàu
马头琴: morin khuur (nhạc cụ có dây kéo của Mông Cổ)
马头星云: tinh vân Đầu Ngựa
马托格罗索: Mato Grosso, tỉnh phía tây của Brazil
马王堆: Mawangdui ở Trường Sa, Hồ Nam, một địa điểm khảo cổ triều đại Hán gần đây
马尾: tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
马尾辫: tóc đuôi ngựa
马尾穿豆腐,提不起来: nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])
马尾港: cảng Mawei, cảng của thành phố Phúc Châu
马尾军港: căn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)
马尾区: Mawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
马尾水: sông Mã Vĩ chảy qua thành phố Phúc Châu
马尾水师学堂: Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh
马尾松: cây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa)
马无夜草不肥,人无外快不富: ngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu (thành ngữ)
马戏: rạp xiếc
码线: vạch yard (thể thao)
马衔: khớp ngậm, miếng ngậm của ngựa
马歇尔: Marshall (tên); George Catlett Marshall (1880-1959), tướng Mỹ trong Thế chiến II và Ngoại trưởng 1947-1949, tác giả kế hoạch Marshall sau chiến…
马熊: gấu nâu
马戏团: rạp xiếc
麻絮: bông sợi gai
马靴: ủng cưỡi ngựa
玛雅: nền văn minh Maya
马雅: Maya (nền văn minh Trung Mỹ)
马雅可夫斯基: Vladimir Mayakovsky (1893-1930), nhà thơ và nhà soạn kịch người Nga
麻阳: huyện tự trị dân tộc Miêu Mayang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
麻阳苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
麻阳县: huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
麻药: thuốc mê