Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
满盘皆输滿盤皆輸

mǎn pán jiē shū

满盘皆输 là gì?

满盘皆输 [mǎn pán jiē shū] có nghĩa là xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 满盘皆输 trong tiếng Việt

xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]

Cách đọc và ghi nhớ 满盘皆输

满盘皆输 được đọc là mǎn pán jiē shū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan