Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
châu Mỹ; lục địa Bắc và Nam Mỹ
Đảo Meizhou (Putian)
Tổ chức các quốc gia châu Mỹ
báo đốm
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Mỹ (Pluvialis dominica)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mòng két cánh xanh (Anas carolinensis)
Mai Châu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông
báo sư tử; sư tử núi
điểu Nam Mỹ; điểu Mỹ; Rhea americana
đà điểu Nam Mỹ nhỏ; đà điểu Darwin; Rhea pennata
một lần mỗi tuần
cao lương mỹ vị
gạch magie (vật liệu chịu lửa)
không chắc; có lẽ
biến thể er hoá của 沒準|没准[mei2 zhun3]
(khẩu ngữ) không đáng tin cậy
(phương ngữ) em gái; cô gái
quả mận
cầy mangut
rất vui; phấn khởi
âm thanh hôn (tiếng lóng tượng thanh)
đèo núi; hẻm núi (cổ)
dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
chán nản; trầm cảm; u sầu; kín; hút chân không; đóng chặt
u sầu
đặt tay lên; che phủ
tối
cây du; cây gum
nấu trong nồi đậy kín; hầm; kho
(đá quý); phấn hồng