Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 64/77

魔方mó fāng

魔方: khối Rubik; khối ma thuật

Cụm từ
模仿品mó fǎng pǐn

模仿品: sản phẩm bắt chước; hàng giả; đồ giả

Cụm từ
磨坊主mò fáng zhǔ

磨坊主: chủ cối xay

Cụm từ
魔法师mó fǎ shī

魔法师: pháp sư; thuật sĩ; nhà ảo thuật

Cụm từ
莫非mò fēi

莫非: có thể nào; có lẽ nào

Cụm từ
末伏mò fú

末伏: giai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường rơi vào mười ngày giữa tháng Tám

Cụm từ
魔改mó gǎi

魔改: (tiếng lóng) chỉnh sửa theo cách kỳ ảo; chỉnh sửa nặng nề

Tiếng lóng xã hội
莫高窟Mò gāo kū

莫高窟: hang Mạc Cao ở Đôn Hoàng 敦煌, Cam Túc

Cụm từ
摩根Mó gēn

摩根: Morgan (tên)

Cụm từ
摩根·弗里曼Mó gēn · Fú lǐ màn

摩根·弗里曼: Morgan Freeman, diễn viên người Mỹ

Cụm từ
摩根士丹利Mó gēn Shì dān lì

摩根士丹利: Công ty dịch vụ tài chính Morgan Stanley

Cụm từ
魔宫mó gōng

魔宫: nghĩa đen: lâu đài ma quỷ; nơi bị lực lượng tà ác chiếm giữ

Cụm từ
磨工病mò gōng bìng

磨工病: bệnh của thợ mài; bệnh bụi phổi silic; cũng viết 矽末病

Cụm từ
魔宫传奇Mó gōng Chuán qí

魔宫传奇: Tên của đóa hồng, phim 1986 dựa trên tiểu thuyết của Umberto Eco

Cụm từ
磨菇mó gu

磨菇: biến thể của 蘑菇[mo2 gu5]

Cụm từ
蘑菇mó gu

蘑菇: nấm; quấy rầy; chậm chạp

Cụm từ
魔怪mó guài

魔怪: yêu ma và quỷ quái; ngạ quỷ và yêu tinh

Cụm từ
磨光mó guāng

磨光: đánh bóng

Cụm từ
魔鬼mó guǐ

魔鬼: ma quỷ

Cụm từ
魔鬼岛Mó guǐ Dǎo

魔鬼岛: Đảo Devil ở Guiana thuộc Pháp, thuộc địa hình sự cũ (1852-1953)

Cụm từ
魔鬼毡mó guǐ zhān

魔鬼毡: (Đài Loan) khóa dán Velcro; khoá dán

Cụm từ
魔鬼粘mó guǐ zhān

魔鬼粘: (Đài Loan) khóa dán Velcro; khoá dán cảm ứng

Cụm từ
莫过于mò guò yú

莫过于: không gì có thể vượt qua

Cụm từ
蘑菇汤mó gu tāng

蘑菇汤: súp nấm

Cụm từ
蘑菇云mó gū yún

蘑菇云: đám mây hình nấm

Cụm từ
莫罕达斯Mò hǎn dá sī

莫罕达斯: Mohandas (tên)

Cụm từ
默罕默德Mò hǎn mò dé

默罕默德: Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Thượng Đế; cũng được viết là 穆罕默德

Cụm từ
磨耗mó hào

磨耗: hao mòn; mòn do ma sát

Cụm từ
莫哈韦沙漠Mò hā wéi Shā mò

莫哈韦沙漠: Sa mạc Mojave, tây nam Hoa Kỳ

Cụm từ
墨盒mò hé

墨盒: hộp mực

Cụm từ
摩诃mó hē

摩诃: phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại

Cụm từ
漠河Mò hé

漠河: huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
磨合mó hé

磨合: mài giũa; làm cho ăn khớp

Cụm từ
抹黑mǒ hēi

抹黑: làm mất uy tín; bôi nhọ; bôi xấu tên tuổi; gây xấu hổ (cho bản thân hoặc gia đình,...); bôi đen (ví dụ: mặt lính đặc công để ngụy trang); làm…

Cụm từ
摸黑mō hēi

摸黑: mò mẫm trong bóng tối

Cụm từ
摩亨佐·达罗Mó hēng zuǒ · dá luó

摩亨佐·达罗: Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh lưu vực sông Ấn khoảng năm 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO

Cụm từ
摩诃婆罗多Mó hē pó luó duō

摩诃婆罗多: Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 羅摩衍那|罗摩衍那[Luo2 mo2 yan3 na4], có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN

Cụm từ
漠河县Mò hé xiàn

漠河县: huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
末后mò hòu

末后: cuối cùng

Cụm từ
摩睺罗伽Mó hóu luó jiā

摩睺罗伽: Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn; một hộ pháp của luật Phật giáo

Cụm từ
模糊mó hu

模糊: mơ hồ; không rõ; rõ mờ

Cụm từ
模胡mó hu

模胡: biến thể của 模糊[mo2 hu5]

Cụm từ
糢糊mó hu

糢糊: biến thể của 模糊[mo2 hu5]

Cụm từ
摹画mó huà

摹画: miêu tả

Cụm từ
魔幻mó huàn

魔幻: kỳ ảo; phép thuật; ảo giác

Cụm từ
模糊不清mó hu bù qīng

模糊不清: không rõ; rõ mờ; mờ nhòe theo thời gian

Cụm từ
抹灰mǒ huī

抹灰: trát vữa; trét tường; (bóng) làm nhục; cũng đọc là [mo4 hui1]

Cụm từ
模糊逻辑mó hu luó ji

模糊逻辑: fuzzy logic

Cụm từ
莫霍洛维奇Mò huò luò wéi qí

莫霍洛维奇: Andrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát hiện ra ranh giới gián đoạn…

Cụm từ
莫霍洛维奇不连续面Mò huò luò wéi qí bù lián xù miàn

莫霍洛维奇不连续面: Moho (còn gọi là sự gián đoạn Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất); viết tắt thành 莫霍面[Mo4 huo4 mian4]

Viết tắt
莫霍面Mò huò miàn

莫霍面: Moho (còn gọi là sự không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)

Cụm từ
模糊数学mó hu shù xué

模糊数学: toán học mờ

Cụm từ
墨迹mò jì

墨迹: vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng

Cụm từ
漠䳭mò jí

漠䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sa mạc (Oenanthe deserti)

Cụm từ
磨唧mò ji

磨唧: (phương ngữ) rất chậm chạp; lề mề

Cụm từ
磨叽mò ji

磨叽: (phương ngữ) lề mề; lãng phí thời gian; cũng viết 墨跡|墨迹[mo4 ji5]

Cụm từ
磨机mó jī

磨机: máy phay

Cụm từ
默记mò jì

默记: học thuộc lòng; ghi nhớ; nhớ; ghi nhớ trong im lặng

Cụm từ
墨家Mò jiā

墨家: Mặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] sáng lập

Cụm từ
摩加迪沙Mó jiā dí shā

摩加迪沙: Mogadishu, cảng biển Ấn Độ Dương và thủ đô của Somalia

Cụm từ