漫天遍地
nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời
nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp…
›满城风雨mǎn chéng fēng yǔnghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện…
›满坑满谷mǎn kēng mǎn gǔ(thành ngữ) khắp mọi nơi; ngóc ngách nào cũng có; đông nghịt
›满脸风尘mǎn liǎn fēng chénnghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)
›满腹牢骚mǎn fù láo sāonghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn
›满目疮痍mǎn mù chuāng yíkhắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)
›满腹经纶mǎn fù jīng lúnđầy trí tuệ chính trị (thành ngữ); nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước
›满打满算mǎn dǎ mǎn suàntính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.