Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 681/1676

开城市Kāi chéng shì

开城市: thành phố Kaesong hoặc Gaeseong ở tây nam Bắc Triều Tiên, gần biên giới Hàn Quốc và là khu kinh tế đặc biệt cho các công ty Hàn Quốc

Cụm từ
开车人kāi chē rén

开车人: tài xế; người lái xe

Cụm từ
开车族kāi chē zú

开车族: người lái xe

Cụm từ
开吃kāi chī

开吃: bắt đầu ăn

Cụm từ
开初kāi chū

开初: lúc bắt đầu; lúc đầu; sớm

Cụm từ
开除kāi chú

开除: khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)

Cụm từ
开船kāi chuán

开船: ra khơi

Cụm từ
开创kāi chuàng

开创: khởi xướng; bắt đầu; sáng lập

Cụm từ
开创性kāi chuàng xìng

开创性: có tính sáng tạo

Cụm từ
开除党籍kāi chú dǎng jí

开除党籍: khai trừ khỏi Đảng

Cụm từ
开春kāi chūn

开春: đầu mùa xuân; Tết Nguyên Đán

Cụm từ
开除学籍kāi chú xué jí

开除学籍: đuổi học

Cụm từ
开打kāi dǎ

开打: (một cuộc thi đấu thể thao) bắt đầu; (một cuộc chiến tranh hoặc trận đấu) bùng nổ; diễn cảnh đánh nhau hoặc múa võ (trong kinh kịch Trung…

Cụm từ
凯达格兰Kǎi dá gé lán

凯达格兰: Ketagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc

Cụm từ
凯达格兰族Kǎi dá gé lán zú

凯达格兰族: Ketagalan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc

Cụm từ
开单kāi dān

开单: lập hóa đơn

Cụm từ
开裆裤kāi dāng kù

开裆裤: quần thủng đáy (cho trẻ nhỏ)

Cụm từ
开刀kāi dāo

开刀: (của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật; (bệnh nhân) phẫu thuật; chém đầu; xử trảm; chọn làm điểm tấn công

Cụm từ
开导kāi dǎo

开导: nói cho ai đó thông; làm sáng tỏ; khai sáng

Cụm từ
开道kāi dào

开道: mở đường

Cụm từ
开倒车kāi dào chē

开倒车: lùi xe; nghĩa bóng: bước lùi; lạc hậu; cố quay ngược thời gian

Cụm từ
开大油门kāi dà yóu mén

开大油门: mở ga tăng tốc; tăng tốc; phóng nhanh

Cụm từ
开灯kāi dēng

开灯: bật đèn

Cụm từ
凯蒂Kǎi dì

凯蒂: (tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v

Cụm từ
开地kāi dì

开地: khai hoang (để canh tác); mở đất

Cụm từ
开店kāi diàn

开店: mở cửa hàng

Cụm từ
开吊kāi diào

开吊: tổ chức lễ tưởng niệm; tổ chức đám tang

Cụm từ
凯迪拉克Kǎi dí lā kè

凯迪拉克: Cadillac

Cụm từ
凯蒂猫Kǎi dì Māo

凯蒂猫: Hello Kitty

Cụm từ
开冻kāi dòng

开冻: rã đông; tan chảy

Cụm từ
开动kāi dòng

开动: bắt đầu; khởi động; di chuyển; hành quân; bắt đầu ăn; ăn nhiệt tình

Cụm từ
开端kāi duān

开端: khởi đầu; bắt đầu

Cụm từ
开都河Kāi dū Hé

开都河: sông Kaidu, Tân Cương

Cụm từ
开恩kāi ēn

开恩: ban cho một ân huệ (dùng cho Thiên Chúa giáo)

Cụm từ
凯恩斯Kǎi ēn sī

凯恩斯: Keynes (tên); John Maynard Keynes (1883-1946), nhà kinh tế học người Anh có tầm ảnh hưởng lớn; Cairns, thành phố ở Queensland, Úc

Cụm từ
凯尔特人Kǎi ěr tè rén

凯尔特人: người Celt

Cụm từ
开尔文Kāi ěr wén

开尔文: Chúa tước Kelvin 1824-1907, nhà vật lý người Anh (William Thomson); Kelvin (thang nhiệt độ)

Cụm từ
开发kāi fā

开发: khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển

Cụm từ
开罚单kāi fá dān

开罚单: phát hành biên bản vi phạm

Cụm từ
开发过程kāi fā guò chéng

开发过程: quá trình phát triển

Cụm từ
开发环境kāi fā huán jìng

开发环境: môi trường phát triển (máy tính)

Cụm từ
凯法劳尼亚Kǎi fǎ láo ní yà

凯法劳尼亚: Kefalonia, đảo Hy Lạp ở biển Ionian

Cụm từ
开饭kāi fàn

开饭: dọn cơm

Cụm từ
开房kāi fáng

开房: xem 開房間|开房间[kai1 fang2 jian1]

Cụm từ
开放kāi fàng

开放: nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng); mở ra (với bên ngoài); cởi mở; phóng khoáng về quan niệm; không gò bó trong tình dục

Cụm từ
开方kāi fāng

开方: (y học) kê đơn; (toán học) khai căn từ một lượng đã cho

Cụm từ
开房间kāi fáng jiān

开房间: thuê phòng khách sạn; thuê phòng; (hai người không kết hôn với nhau) thuê phòng để quan hệ tình dục

Cụm từ
开放式网络kāi fàng shì wǎng luò

开放式网络: mạng lưới mở

Cụm từ
开放式系统kāi fàng shì xì tǒng

开放式系统: hệ thống mở

Cụm từ
开放性kāi fàng xìng

开放性: tính cởi mở

Cụm từ
开放系统kāi fàng xì tǒng

开放系统: hệ thống mở

Cụm từ
开放系统互连kāi fàng xì tǒng hù lián

开放系统互连: kết nối các hệ thống mở; OSI

Cụm từ
开放源代码kāi fàng yuán dài mǎ

开放源代码: xem 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]

Cụm từ
开放源码kāi fàng yuán mǎ

开放源码: mã nguồn mở (tin học)

Cụm từ
开放源码软件kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn

开放源码软件: phần mềm mã nguồn mở (OSS)

Cụm từ
开发区kāi fā qū

开发区: khu phát triển

Cụm từ
开发人员kāi fā rén yuán

开发人员: nhà phát triển

Cụm từ
开发商kāi fā shāng

开发商: nhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.)

Cụm từ
开发银行kāi fā yín háng

开发银行: ngân hàng phát triển

Cụm từ
开发者kāi fā zhě

开发者: nhà phát triển

Cụm từ