开吊
tổ chức lễ tưởng niệm; tổ chức đám tang
tổ chức lễ tưởng niệm; tổ chức đám tang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh
›开往kāi wǎng(xe buýt, tàu hoả, v.v.) rời đi hướng đến; đi về phía
›开庭kāi tíngbắt đầu phiên tòa (xét xử)
›开后门kāi hòu ménmở cửa sau; nghĩa bóng: dưới quầy; thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực; để cho việc gì lọt qua…
›开店kāi diànmở cửa hàng
›开征kāi zhēngbắt đầu thu thuế
›开平市Kāi píng shìKaiping, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông
›开心kāi xīncảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời; trêu chọc ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.