Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 680/1676
咔哒声: (từ tượng thanh) lạch cạch
卡垫: thảm (Tạng); tấm lót
卡点: đồng bộ (một video, v.v.) theo nhịp của một bản nhạc
卡丁车: xe kart
卡地亚: Cartier (thương hiệu)
卡顿: (máy tính) chậm; không phản hồi
卡恩: Kahn
卡尔: Karl (tên)
卡尔巴拉: Karbala (thành phố ở Iraq)
喀尔巴阡山脉: Dãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu
卡尔德龙: Calderon (tên gốc Tây Ban Nha)
卡尔顿: Carleton
卡尔加里: Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada
喀尔喀: Khalkha, nhóm người Mông Cổ lớn nhất
卡尔·马克思: Karl Marx (1818-1883), nhà triết học xã hội chủ nghĩa Đức, nhà hoạt động chính trị và người sáng lập chủ nghĩa Marx
卡尔斯鲁厄: Karlsruhe (thành phố ở Đức)
卡尔文: Calvin (tên)
卡尔文克莱因: Calvin Klein CK (thương hiệu)
卡尔扎伊: Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014
卡方: chi bình phương (toán học)
咖啡: cà phê (từ mượn); LT:杯[bei1]
咖啡伴侣: Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)
咖啡店: quán cà phê; cửa hàng cà phê
咖啡豆: hạt cà phê
咖啡馆: quán cà phê; tiệm cà phê; LT:家[jia1]
咖啡馆儿: quán cà phê; tiệm cà phê
咖啡壶: bình pha cà phê; máy pha cà phê
咖啡机: máy pha cà phê; máy làm cà phê
咖啡色: màu cà phê; màu nâu
咖啡室: quán cà phê
咖啡师: nhân viên pha cà phê
咖啡厅: quán cà phê
咖啡屋: nhà cà phê; quán cà phê; LT:家[jia1]
咖啡因: caffeine (từ mượn)
卡夫: Kraft, công ty thực phẩm Mỹ
卡夫卡: Franz Kafka (1883-1924), nhà văn Do Thái người Séc
卡关: bị mắc kẹt; cảm thấy bế tắc
开拔: xuất phát (quân đội); khởi hành; ngày bắt đầu (của cuộc viễn chinh)
开败: héo úa và rụng
开办: mở; bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.); thành lập
开苞: phá trinh
开笔: bắt đầu học viết thơ; viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)
开闭幕式: lễ khai mạc và bế mạc
开播: (nông nghiệp) bắt đầu gieo hạt; (đài phát thanh hoặc truyền hình) bắt đầu phát sóng; (đài phát thanh hoặc truyền hình) bắt đầu phát (chương…
开伯尔: tỉnh Khyber của Pakistan; tỉnh Biên giới Tây Bắc
开伯尔山口: đèo Khyber (giữa Pakistan và Afghanistan)
开埠: mở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước
开步: bước tới; đi bộ
揩擦: lau chùi
开采: khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ); khai thác
开衩: đường xẻ (trong quần áo)
开场: bắt đầu; mở đầu; khởi đầu; phần đầu của một sự kiện
开敞: rộng mở
开畅: vui vẻ và vô tư
开场白: lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)
凯彻: biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế)
恺彻: biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 嚴復|严复
开车: lái xe
开城: thành phố Kaesong hoặc Gaeseong ở tây nam Bắc Triều Tiên, gần biên giới Hàn Quốc và là khu kinh tế đặc biệt cho các công ty Hàn Quốc
开诚布公: biến thể của 開誠布公|开诚布公[kai1 cheng2 bu4 gong1]