Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 335/1676

返点fǎn diǎn

返点: tiền thưởng bán hàng; thù lao liên kết; hoàn tiền; hoa hồng

Cụm từ
饭店fàn diàn

饭店: nhà hàng; khách sạn; LT:家[jia1],個|个[ge4]

Cụm từ
反电子fǎn diàn zǐ

反电子: hạt positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]

Cụm từ
梵帝冈Fàn dì gāng

梵帝冈: Vatican; biến thể của 梵蒂岡|梵蒂冈[Fan4 di4 gang1]

Cụm từ
梵蒂冈Fàn dì gāng

梵蒂冈: Thành phố Vatican

Cụm từ
梵谛冈Fàn dì gāng

梵谛冈: Vatican

Cụm từ
梵蒂冈城Fàn dì gāng chéng

梵蒂冈城: Thành phố Vatican, thủ đô Tòa Thánh

Cụm từ
犯嘀咕fàn dí gu

犯嘀咕: do dự; suy nghĩ lại; băn khoăn; bị ám ảnh (về điều gì đó); phàn nàn

Cụm từ
泛定方程fàn dìng fāng chéng

泛定方程: phương trình vi phân phổ quát

Cụm từ
反动fǎn dòng

反动: phản động; phản cách mạng

Cụm từ
翻动fān dòng

翻动: lật qua; lật (trang); cuộn (tài liệu điện tử); khuấy (thức ăn trong nồi, v.v.); di chuyển đồ đạc; lục lọi

Cụm từ
反动分子fǎn dòng fèn zǐ

反动分子: phần tử phản động; thành phần phản động

Cụm từ
反动派fǎn dòng pài

反动派: phe phản động

Cụm từ
反动势力fǎn dòng shì li

反动势力: thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist)

Cụm từ
翻斗卡车fān dǒu kǎ chē

翻斗卡车: xe tải ben

Cụm từ
泛读fàn dú

泛读: (giáo dục ngôn ngữ) đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính; đọc mở rộng

Cụm từ
犯毒fàn dú

犯毒: ma tuý bất hợp pháp; ma tuý

Cụm từ
贩毒fàn dú

贩毒: buôn bán ma tuý; mua bán ma tuý; thương mại thuốc phiện

Cụm từ
反对fǎn duì

反对: phản đối; chống lại

Cụm từ
反对党fǎn duì dǎng

反对党: đảng đối lập (chính trị)

Cụm từ
反对派fǎn duì pài

反对派: phe đối lập

Cụm từ
反对票fǎn duì piào

反对票: phiếu phản đối

Cụm từ
反杜林论Fǎn Dù lín Lùn

反杜林论: Chống Đühring, sách của Friedrich Engels 恩格斯[En1 ge2 si1]

Cụm từ
繁多fán duō

繁多: nhiều và đa dạng; nhiều loại khác nhau

Cụm từ
梵婀玲fàn ē líng

梵婀玲: vĩ cầm (từ mượn)

Cụm từ
反而fǎn ér

反而: ngược lại; thay vào đó

Cụm từ
凡尔丁fán ěr dīng

凡尔丁: vải valitin (vải len trơn) (từ mượn)

Cụm từ
凡尔赛宫Fán ěr sài Gōng

凡尔赛宫: Cung điện Versailles, Pháp

Cụm từ
犯法fàn fǎ

犯法: phạm pháp

Cụm từ
番番fān fān

番番: hết lần này đến lần khác

Cụm từ
翻番fān fān

翻番: tăng gấp đôi; tăng lên một số lần nhất định

Cụm từ
泛泛而谈fàn fàn ér tán

泛泛而谈: nói chung chung

Cụm từ
反反复复fǎn fǎn fù fù

反反复复: lặp đi lặp lại; nhiều lần

Cụm từ
反方fǎn fāng

反方: bên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)

Cụm từ
泛泛之交fàn fàn zhī jiāo

泛泛之交: quan hệ xã giao; sự quen biết sơ sơ

Cụm từ
反讽fǎn fěng

反讽: mỉa mai; châm biếm

Cụm từ
反分裂法fǎn fēn liè fǎ

反分裂法: luật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan)

Cụm từ
凡夫fán fū

凡夫: người bình thường; chàng trai bình thường; người phàm

Cụm từ
反复fǎn fù

反复: biến thể của 反覆|反复[fan3 fu4]

Cụm từ
反腐fǎn fǔ

反腐: chống tham nhũng

Cụm từ
反复fǎn fù

反复: lặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược; không ổn định; đi đi lại lại; (bệnh) tái phát

Cụm từ
繁复fán fù

繁复: phức tạp

Cụm từ
翻覆fān fù

翻覆: lật đổ (xe cộ); bị lật; lật ngược; thay đổi hoàn toàn

Cụm từ
贩夫fàn fū

贩夫: người bán rong; người bán hàng rong

Cụm từ
反腐败fǎn fǔ bài

反腐败: phản đối tham nhũng; chống tham nhũng (biện pháp, chính sách, v.v.)

Cụm từ
反腐倡廉fǎn fǔ chàng lián

反腐倡廉: chống tham nhũng và đề xướng liêm chính

Cụm từ
凡夫俗子fán fū sú zǐ

凡夫俗子: người thường; dân dã

Cụm từ
贩夫俗子fàn fū sú zi

贩夫俗子: người bán rong và dân thường; tầng lớp thấp

Cụm từ
反复无常fǎn fù wú cháng

反复无常: không ổn định; thất thường; dễ thay đổi; phụ bạc

Cụm từ
贩夫走卒fàn fū zǒu zú

贩夫走卒: nghĩa đen: người bán rong và người khuân vác; dân thường; tầng lớp thấp

Cụm từ
妨碍fáng ài

妨碍: cản trở; gây cản trở

Cụm từ
翻盖fān gài

翻盖: nắp gập (điện thoại di động, túi xách, v.v.); xây dựng lại; cải tạo

Cụm từ
防艾fáng ài

防艾: bảo vệ chống lại AIDS

Cụm từ
妨碍球fáng ài qiú

妨碍球: cản trở (golf)

Cụm từ
反感fǎn gǎn

反感: phản cảm; không thích; phản ứng xấu; ác cảm

Cụm từ
方案fāng àn

方案: kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất; dự luật đề xuất; LT:個|个[ge4],套[tao4]

Cụm từ
返岗fǎn gǎng

返岗: tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)

Cụm từ
返港fǎn Gǎng

返港: trở về Hồng Kông

Cụm từ
凡高Fán Gāo

凡高: Vincent Van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng người Hà Lan

Cụm từ
梵高Fán Gāo

梵高: Vincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan

Cụm từ