Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1504/1676

有道理yǒu dào li

有道理: có lý; hợp lý

Cụm từ
有道是yǒu dào shì

有道是: như người ta nói, ...; theo như câu nói

Cụm từ
犹大书Yóu dà shū

犹大书: Thư của Thánh Giu-đa (trong Tân Ước)

Cụm từ
犹达斯Yóu dá sī

犹达斯: Giu-đa (tên)

Cụm từ
尤德Yóu dé

尤德: Sir Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao người Anh, đại sứ tại Bắc Kinh 1974-1978, thống đốc Hồng Kông 1982-1986

Cụm từ
有的yǒu de

有的: (có) một số (người...); một số (tồn tại)

Cụm từ
有的没的yǒu de méi de

有的没的: chuyện vặt; vấn đề không quan trọng; vô nghĩa; rác rưởi

Cụm từ
有的没有的yǒu de méi yǒu de

有的没有的: xem 有的沒的|有的没的[you3 de5 mei2 de5]

Cụm từ
优等yōu děng

优等: hạng nhất; loại hàng đầu; cao cấp; xuất sắc; vượt trội

Cụm từ
油灯yóu dēng

油灯: đèn dầu

Cụm từ
有的是yǒu de shì

有的是: có nhiều; không thiếu

Cụm từ
有的时候yǒu de shí hòu

有的时候: đôi khi; thỉnh thoảng

Cụm từ
有德行yǒu dé xíng

有德行: đức hạnh

Cụm từ
有得一比yǒu dé yī bǐ

有得一比: có thể so sánh; rất giống nhau

Cụm từ
幼弟yòu dì

幼弟: em trai

Cụm từ
邮递yóu dì

邮递: gửi thư; chuyển phát (qua bưu điện)

Cụm từ
优点yōu diǎn

优点: ưu điểm; lợi ích; điểm mạnh; lợi thế; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]

Cụm từ
有电yǒu diàn

有电: thiết bị điện; điện khí hoá; có điện (nhà cửa)

Cụm từ
有点yǒu diǎn

有点: một chút

Cụm từ
邮电yóu diàn

邮电: bưu chính viễn thông

Cụm từ
有点儿yǒu diǎn r

有点儿: hơi; một chút; phần nào

Cụm từ
油底壳yóu dǐ ké

油底壳: các-te dầu

Cụm từ
邮递区号yóu dì qū hào

邮递区号: mã ZIP; mã bưu điện

Cụm từ
犹地亚Yóu dì yà

犹地亚: Judea

Cụm từ
邮递员yóu dì yuán

邮递员: người đưa thư

Cụm từ
游动yóu dòng

游动: di chuyển; đi từ nơi này đến nơi khác; lang thang; di động

Cụm từ
油豆腐yóu dòu fu

油豆腐: đậu phụ chiên (miếng vuông)

Cụm từ
有毒yǒu dú

有毒: độc

Cụm từ
右对齐yòu duì qí

右对齐: căn lề phải (đánh máy)

Cụm từ
右舵yòu duò

右舵: bánh lái phải

Cụm từ
游惰yóu duò

游惰: lười biếng không làm gì hiệu quả

Cụm từ
幼儿yòu ér

幼儿: trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh; trẻ mẫu giáo

Cụm từ
诱饵yòu ěr

诱饵: mồi

Cụm từ
尤尔钦科Yóu ěr qīn kē

尤尔钦科: Yurchenko (tên); Natalia Yurchenko (1965-), vận động viên thể dục người Nga; Yurchenko, một loại động tác nhảy chống

Cụm từ
幼儿园yòu ér yuán

幼儿园: nhà trẻ; trường mẫu giáo

Cụm từ
诱发yòu fā

诱发: gây ra; khiến cho; kích thích; kích hoạt

Cụm từ
幼发拉底河Yòu fā lā dǐ Hé

幼发拉底河: sông Euphrates

Cụm từ
右方yòu fāng

右方: bên phải

Cụm từ
有方yǒu fāng

有方: làm việc đúng; phương pháp đúng

Cụm từ
邮费yóu fèi

邮费: bưu phí

Cụm từ
有份yǒu fèn

有份: có phần (trách nhiệm,...); có liên quan; dính líu

Cụm từ
有风yǒu fēng

有风: có gió

Cụm từ
幽浮yōu fú

幽浮: UFO (từ mượn); vật thể bay không xác định; phi thuyền

Cụm từ
有福yǒu fú

有福: được ban phước

Cụm từ
幽浮迷yōu fú mí

幽浮迷: (Đài Loan) người đam mê UFO

Cụm từ
有夫之妇yǒu fū zhī fù

有夫之妇: phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ
有妇之夫yǒu fù zhī fū

有妇之夫: người đàn ông đã kết hôn

Cụm từ
油橄榄yóu gǎn lǎn

油橄榄: cây ô liu (Olea europaea)

Cụm từ
油膏yóu gāo

油膏: dầu xoa

Cụm từ
有搞头yǒu gǎo tou

有搞头: (thông tục) đáng để làm; có khả năng có kết quả tốt

Cụm từ
优格yōu gé

优格: sữa chua (từ mượn)

Cụm từ
有攻击性yǒu gōng jī xìng

有攻击性: gây khó chịu

Cụm từ
尤诟yóu gòu

尤诟: xấu hổ; nhục nhã

Cụm từ
有够yǒu gòu

有够: rất; cực kỳ

Cụm từ
油垢yóu gòu

油垢: vết bẩn dầu mỡ

Cụm từ
邮购yóu gòu

邮购: mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư

Cụm từ
有钩绦虫yǒu gōu tāo chóng

有钩绦虫: sán dây (Taenia solium)

Cụm từ
幽谷yōu gǔ

幽谷: thung lũng sâu

Cụm từ
诱拐yòu guǎi

诱拐: bắt cóc

Cụm từ
有怪莫怪yǒu guài mò guài

有怪莫怪: xin đừng phật ý; đừng để bụng

Cụm từ