Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开春開春

kāi chūn

开春 là gì?

开春 [kāi chūn] có nghĩa là đầu mùa xuân; Tết Nguyên Đán.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开春 trong tiếng Việt

  1. đầu mùa xuân
  2. Tết Nguyên Đán

Cách đọc và ghi nhớ 开春

开春 được đọc là kāi chūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu mùa xuân; Tết Nguyên Đán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan