开发
khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển
khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển
开发 thường mang nghĩa “khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 开发 cùng cụm 开发商 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khu phát triển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà phát triển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phát triển phần mềm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà phát triển
›开发区kāi fā qūkhu phát triển
›开发周期kāi fā zhōu qīchu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển; cũng viết 開發週期|开发周期
›开发商kāi fā shāngnhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.)
›开发环境kāi fā huán jìngmôi trường phát triển (máy tính)
›开发者kāi fā zhěnhà phát triển
›开发周期kāi fā zhōu qīchu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển
›开发过程kāi fā guò chéngquá trình phát triển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.