Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
阿坝
Ā bà

Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ…

Cụm từ
阿巴
Ā bā

Aba, thành phố đông nam Nigeria; Aba, từ trong tiếng Lisu 傈僳 nghĩa là ông nội

Cụm từ
阿爸
ā bà

(tiếng địa phương) cha

Cụm từ
阿爸父
Ā bà fù

Abba (từ Aram nghĩa là cha); mở rộng: Chúa Cha trong Phúc Âm Cơ Đốc

Cụm từ
阿巴嘎旗
Ā bā gā qí

kỳ Abag hoặc Avga khoshuu ở Minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
阿巴拉契亚
Ā bā lā qì yà

dãy núi Appalachian ở Bắc Mỹ

Cụm từ
阿巴斯
Ā bā sī

Abbas (tên gọi); Mahmoud Abbas (1935-), còn gọi là Abu Mazen, lãnh đạo Palestine, Chủ tịch Chính quyền Quốc gia Palestine (PNA) từ năm 2005

Cụm từ
阿拔斯王朝
Ā bá sī Wáng cháo

Đế chế Abbasid (750-1258), kế tục Vương triều Umayyad

Cụm từ
阿坝县
Ā bà Xiàn

Huyện Ngawa (Tạng: rnga ba rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
阿坝藏族羌族自治州
Ā bà Zàng zú Qiāng zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa (Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ…

Cụm từ
阿坝州
Ā bà zhōu

Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ…

Cụm từ
阿贝尔
Ā bèi ěr

Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy; (toán học) abel

Cụm từ
阿鼻
Ā bí

Đau đớn không ngừng (Tiếng Phạn: Avici), một trong những địa ngục Phật giáo; nghĩa bóng: địa ngục; địa ngục trần gian

Cụm từ
阿扁
Ā biǎn

A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3]

Cụm từ
阿鼻地狱
Ā bí Dì yù

(Phật giáo) Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng

Cụm từ
阿比让
Ā bǐ ràng

Abidjan (thành phố ở Bờ Biển Ngà)

Cụm từ
阿比西尼亚
Ā bǐ xī ní yà

Abyssinia, tên lịch sử của Ethiopia

Cụm từ
阿比西尼亚官话
Ā bǐ xī ní yà Guān huà

tiếng Amharic

Cụm từ
阿比西尼亚人
Ā bǐ xī ní yà rén

người Abyssinia

Cụm từ
阿彼雅
Ā bǐ yǎ

A-bi-gia (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ
阿伯丁
Ā bó dīng

Aberdeen (thành phố ở bờ đông Scotland)

Cụm từ
阿波罗
Ā bō luó

Apollo (từ mượn)

Cụm từ
阿波罗计划
Ā bō luó jì huà

dự án Apollo (1961-1975), dự án đổ bộ mặt trăng của NASA

Cụm từ
阿布达比
Ā bù Dá bǐ

Abu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)

Cụm từ
阿卜杜拉
Ā bǔ dù lā

Abdullah (tên)

Cụm từ
阿布哈兹
Ā bù hā zī

Abkhazia, khu vực ở Gruzia

Cụm từ
阿布贾
Ā bù jiǎ

Abuja, thủ đô của Nigeria

Cụm từ
阿不来提·阿不都热西提
Ā bù lái tí · Ā bù dū rè xī tí

Abdulahat Abdurixit (1942-), kỹ sư và chính trị gia Trung Quốc, chủ tịch khu tự trị Tân Cương 1994-2003, năm 2003 phó chủ tịch Uỷ ban Toàn quốc Hội nghị Hiệp thương Chính trị…

Cụm từ
阿布沙耶夫
Ā bù Shā yē fū

Abu Sayyaf, nhóm ly khai Hồi giáo cực đoan còn được gọi là al-Harakat al-Islamiyya

Cụm từ
阿布叔醇
ā bù shū chún

albuterol, hóa chất dùng để điều trị hen suyễn

Cụm từ