凯蒂猫
Hello Kitty
Hello Kitty
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v
›凯迪拉克Kǎi dí lā kèCadillac
›凯茜·弗里曼Kǎi xī · Fú lǐ mànCathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc
›凯达格兰Kǎi dá gé lánKetagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc
›凯芙拉Kǎi fú lāKevlar
›凯达格兰族Kǎi dá gé lán zúKetagalan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc
›凯瑟琳Kǎi sè línCatherine (tên); Katherine
›凯里Kǎi lǐThành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.