Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
vạch yard (thể thao)
khớp ngậm, miếng ngậm của ngựa
Marshall (tên); George Catlett Marshall (1880-1959), tướng Mỹ trong Thế chiến II và Ngoại trưởng 1947-1949, tác giả kế hoạch Marshall sau chiến tranh cho châu Âu và là người đoạt…
gấu nâu
rạp xiếc
bông sợi gai
ủng cưỡi ngựa
nền văn minh Maya
Maya (nền văn minh Trung Mỹ)
Vladimir Mayakovsky (1893-1930), nhà thơ và nhà soạn kịch người Nga
huyện tự trị dân tộc Miêu Mayang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
thuốc mê
Mallorca (đảo của Tây Ban Nha)
người Maya
con kiến
áo vải gai
Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]
cây ngũ sắc (thực vật)
cây hoa lụa Persi (Albizia julibrissin); đỗ quyên thân gỗ (Rhododendron delavayi)
Ma Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2008-2016
"kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như kiến trên cành cây); (tư thế quan hệ)…
dầu mè
Yo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ
Mayotte, đảo giữa phía tây bắc Madagascar và Mozambique
Ma Yun (1964-), còn gọi là Jack Ma, doanh nhân tỷ phú người Trung Quốc, đồng sáng lập Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]
tay sai; thành viên băng đảng
kẻ trộm ngựa; (cũ) nhóm cướp cưỡi ngựa
(phương ngữ) châu chấu; cào cào