开除
khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)
khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)
开除 thường mang nghĩa “khai trừ (một thành viên của tổ chức)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 开除 cùng cụm 开除党籍 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khai trừ khỏi Đảng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khai trừ khỏi Đảng
›开革kāi gésa thải; bãi chức
›开辟kāi pìmở ra; thiết lập; thành lập
›开关kāi guāncông tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới); mở và đóng; bật và tắt
›开闭幕式kāi bì mù shìlễ khai mạc và bế mạc
›开辟者kāi pì zhěngười tiên phong; người mở đường
›开除学籍kāi chú xué jíđuổi học
›开阳Kāi yángzeta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng; huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.