开初
lúc bắt đầu; lúc đầu; sớm
lúc bắt đầu; lúc đầu; sớm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
›开动kāi dòngbắt đầu; khởi động; di chuyển; hành quân; bắt đầu ăn; ăn nhiệt tình
›开先kāi xiānlúc đầu
›开印kāi yìnbắt đầu in ấn
›开刀kāi dāo(của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật; (bệnh nhân) phẫu thuật; chém đầu; xử trảm; chọn làm điểm tấn…
›开光kāi guānglễ khai quang cho tượng thần (Phật giáo); trì chú; ban phước; trong suốt; bán trong suốt; cắt tóc; cạo đầu…
›开列kāi lièlập (danh sách); liệt kê
›开刃kāi rènmài bén dao, kéo, gươm v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.