Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1676/1676
组织zǔ zhī
组织: tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô; (dệt may) cách dệt; LT:個|个[ge4]
阻值zǔ zhí
阻值: giá trị số của trở kháng điện
阻止zǔ zhǐ
阻止: ngăn chặn; ngăn cản
阻滞zǔ zhì
阻滞: bị tắc nghẽn; bị bồi lấp
组织胺zǔ zhī àn
组织胺: histamine
组织胞浆菌病zǔ zhī bāo jiāng jūn bìng
组织胞浆菌病: bệnh nấm histoplasma
足智多谋zú zhì duō móu
足智多谋: thông thái; nhiều mưu lược
组织法zǔ zhī fǎ
组织法: luật tổ chức
组织浆霉菌病zǔ zhī jiāng méi jūn bìng
组织浆霉菌病: bệnh nấm histoplasma
组织学zǔ zhī xué
组织学: mô học
组织者zǔ zhī zhě
组织者: người tổ chức
诅咒zǔ zhòu
诅咒: nguyền rủa
族诛zú zhū
族诛: hành quyết toàn bộ người thân của ai đó (như một hình phạt) (cổ)
组装zǔ zhuāng
组装: lắp ráp; ghép lại
组装厂zǔ zhuāng chǎng
组装厂: nhà máy lắp ráp
租子zū zi
租子: tiền thuê
组字zǔ zì
组字: cấu tạo từ
祖宗zǔ zōng
祖宗: tổ tiên; tổ tông
足足zú zú
足足: đầy đủ; không ít hơn; lên đến; cực kỳ
祖祖辈辈zǔ zǔ bèi bèi
祖祖辈辈: qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác