Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 836/1676

码线mǎ xiàn

码线: vạch yard (thể thao)

Cụm từ
马衔mǎ xián

马衔: khớp ngậm, miếng ngậm của ngựa

Cụm từ
马歇尔Mǎ xiē ěr

马歇尔: Marshall (tên); George Catlett Marshall (1880-1959), tướng Mỹ trong Thế chiến II và Ngoại trưởng 1947-1949, tác giả kế hoạch Marshall sau chiến…

Cụm từ
马熊mǎ xióng

马熊: gấu nâu

Cụm từ
马戏团mǎ xì tuán

马戏团: rạp xiếc

Cụm từ
麻絮má xù

麻絮: bông sợi gai

Cụm từ
马靴mǎ xuē

马靴: ủng cưỡi ngựa

Cụm từ
玛雅Mǎ yǎ

玛雅: nền văn minh Maya

Cụm từ
马雅Mǎ yǎ

马雅: Maya (nền văn minh Trung Mỹ)

Cụm từ
马雅可夫斯基Mǎ yǎ kě fū sī jī

马雅可夫斯基: Vladimir Mayakovsky (1893-1930), nhà thơ và nhà soạn kịch người Nga

Cụm từ
麻阳Má yáng

麻阳: huyện tự trị dân tộc Miêu Mayang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
麻阳苗族自治县Má yáng Miáo zú Zì zhì xiàn

麻阳苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
麻阳县Má yáng xiàn

麻阳县: huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
麻药má yào

麻药: thuốc mê

Cụm từ
马约卡Mǎ yāo kǎ

马约卡: Mallorca (đảo của Tây Ban Nha)

Cụm từ
玛雅人Mǎ yǎ rén

玛雅人: người Maya

Cụm từ
蚂蚁mǎ yǐ

蚂蚁: con kiến

Cụm từ
麻衣má yī

麻衣: áo vải gai

Cụm từ
蚂蚁金服Mǎ yǐ Jīn fú

蚂蚁金服: Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
马缨丹mǎ yīng dān

马缨丹: cây ngũ sắc (thực vật)

Cụm từ
马缨花mǎ yīng huā

马缨花: cây hoa lụa Persi (Albizia julibrissin); đỗ quyên thân gỗ (Rhododendron delavayi)

Cụm từ
马英九Mǎ Yīng jiǔ

马英九: Ma Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2008-2016

Cụm từ
蚂蚁上树mǎ yǐ shàng shù

蚂蚁上树: "kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như…

Cụm từ
麻油má yóu

麻油: dầu mè

Cụm từ
马友友Mǎ Yǒu yǒu

马友友: Yo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ

Cụm từ
马约特Mǎ yuē tè

马约特: Mayotte, đảo giữa phía tây bắc Madagascar và Mozambique

Cụm từ
马云Mǎ Yún

马云: Ma Yun (1964-), còn gọi là Jack Ma, doanh nhân tỷ phú người Trung Quốc, đồng sáng lập Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
马仔mǎ zǎi

马仔: tay sai; thành viên băng đảng

Cụm từ
马贼mǎ zéi

马贼: kẻ trộm ngựa; (cũ) nhóm cướp cưỡi ngựa

Cụm từ
蚂蚱mà zha

蚂蚱: (phương ngữ) châu chấu; cào cào

Cụm từ
马扎mǎ zhá

马扎: ghế xếp; ghế gấp (với vải căng trên để ngồi)

Cụm từ
马扎尔Mǎ zhā ěr

马扎尔: người Magyar; Người Hungary

Cụm từ
马扎尔语Mǎ zhā ěr yǔ

马扎尔语: Ngôn ngữ Magyar; Ngôn ngữ Hungary

Cụm từ
马占mǎ zhàn

马占: (phương ngữ) thương nhân (từ mượn)

Cụm từ
麻章Má zhāng

麻章: Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
麻章区Má zhāng Qū

麻章区: Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
痲疹má zhěn

痲疹: biến thể của 麻疹[ma2 zhen3]

Cụm từ
麻疹má zhěn

麻疹: bệnh sởi

Cụm từ
马致远Mǎ Zhì yuǎn

马致远: Ma Zhiyuan (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống 雜劇|杂剧[za2 ju4] hài kịch ca nhạc, một trong Tứ đại gia kịch Nguyên…

Cụm từ
马中锡Mǎ Zhōng xī

马中锡: Ma Zhongxi, nhà văn thời Minh (1446-1512), tác giả ngụ ngôn "Sói núi Trung Sơn" 中山狼傳|中山狼传[Zhong1 shan1 Lang2 Zhuan4]

Cụm từ
麻苎má zhù

麻苎: gai dầu và gai; vải thô

Cụm từ
马朱罗Mǎ zhū luó

马朱罗: Majuro, thủ đô Quần đảo Marshall

Cụm từ
码子mǎ zi

码子: số (ví dụ: số trang hoặc số nhà); chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc); ký hiệu mã; âm cộng hoặc trừ; quầy; thẻ đánh bạc (ví dụ…

Cụm từ
码字mǎ zì

码字: chữ số; số đếm

Cụm từ
麻子má zi

麻子: rỗ mặt

Cụm từ
马自达Mǎ zì dá

马自达: Mazda, hãng xe ô tô Nhật Bản (xuất phát từ tên Matsuda 松田); còn được biết đến như 萬事得|万事得

Cụm từ
妈祖Mā zǔ

妈祖: Mã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
马祖Mǎ zǔ

马祖: Quần đảo Matsu gần Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý

Cụm từ
麻醉má zuì

麻醉: gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)

Cụm từ
麻醉剂má zuì jì

麻醉剂: thuốc gây mê; (ví) một chất gây nghiện

Cụm từ
麻醉师má zuì shī

麻醉师: chuyên viên gây mê

Cụm từ
麻醉学má zuì xué

麻醉学: gây mê

Cụm từ
麻醉学者má zuì xué zhě

麻醉学者: bác sĩ gây mê

Cụm từ
麻醉药má zuì yào

麻醉药: thuốc gây mê; thuốc gây nghiện

Cụm từ
麻醉药品má zuì yào pǐn

麻醉药品: chất ma túy

Cụm từ
麻醉状态má zuì zhuàng tài

麻醉状态: gây mê; trạng thái mê

Cụm từ
马祖列岛Mǎ zǔ Liè dǎo

马祖列岛: Quần đảo Matsu

Cụm từ
美巴Měi Bā

美巴: Mỹ và Pakistan; Mỹ và Brazil; Mỹ và Panama

Cụm từ
美白měi bái

美白: làm trắng (da hoặc răng)

Cụm từ
没办法méi bàn fǎ

没办法: không có cách nào; không thể làm gì được

Cụm từ