开放
nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng); mở ra (với bên ngoài); cởi mở; phóng khoáng về quan niệm; không gò bó trong tình dục
nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng); mở ra (với bên ngoài); cởi mở; phóng khoáng về quan niệm; không gò bó trong tình dục
开放 thường mang nghĩa “nở hoa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 开放 cùng cụm 改革开放 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tính cởi mở
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính cởi mở
›开放式系统kāi fàng shì xì tǒnghệ thống mở
›开播kāi bō(nông nghiệp) bắt đầu gieo hạt; (đài phát thanh hoặc truyền hình) bắt đầu phát sóng; (đài phát thanh hoặc…
›开放式网络kāi fàng shì wǎng luòmạng lưới mở
›开采kāi cǎikhai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ); khai thác
›开放源代码kāi fàng yuán dài mǎxem 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]
›开掘kāi juéđào; khai quật; (bóng) khám phá (tài liệu lưu trữ) và phát hiện
›开放源码kāi fàng yuán mǎmã nguồn mở (tin học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.