Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 683/1676
开襟: áo kiểu Trung Quốc cài cúc; mở cúc (cho mát)
开金: vàng kara (hợp kim chứa tỉ lệ vàng nhất định)
开襟衫: áo cardigan
开酒费: phí mở rượu
开具: soạn thảo (văn bản)
开局: khai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v
开卷: mở sách; thì mở sách
开掘: đào; khai quật; (bóng) khám phá (tài liệu lưu trữ) và phát hiện
开课: trường học bắt đầu; mở khóa học; dạy một môn học
开垦: khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy
开口: mở miệng; bắt đầu nói
开口子: vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái
开快车: tàu tốc hành khởi hành; nghĩa bóng: làm việc gấp gáp; vội vã
开旷: rộng mở và mênh mông
开矿: khai thác mỏ; khai mở một vỉa
开阔: rộng; rộng mở (không gian); mở ra
开朗: rộng rãi và sáng sủa; mở và rõ ràng; (về tính cách) lạc quan; vui vẻ; vô tư
凯利: Kelly (tên người)
凯里: Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
开例: tạo tiền lệ
开犁: bắt đầu cày; cày đường cày đầu tiên
开立: thành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)
开脸: (cô dâu tương lai) tẩy lông mặt và tỉa chân tóc (xưa); tạo hình khuôn mặt
开镰: bắt đầu thu hoạch
开列: lập (danh sách); liệt kê
开裂: nứt toác; tách ra (của trái cây hoặc bông, nứt toác)
凯林赛: đua xe đạp keirin (sự kiện trong sân vận động có dẫn tốc) (từ mượn tiếng Nhật 競輪 "keirin")
凯里市: Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
开溜: rời đi lén lút; lẻn đi
开炉: mở lò; bắt đầu khởi động lò
开路: mở đường; tạo lối đi; xây dựng đường; (điện) mạch hở
开鲁: huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
开罗: Cairo, thủ đô của Ai Cập
开锣: gõ chiêng mở màn biểu diễn
开罗大学: Đại học Cairo
开鲁县: huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
开路先锋: người tiên phong; mở đường
开绿灯: bật đèn xanh; cho phép tiến hành
开麦拉: máy ảnh (từ mượn)
开满: nở rộ
开曼群岛: Quần đảo Cayman
开门: mở cửa (nghĩa đen và bóng); mở cửa kinh doanh
凯门鳄: (động vật học) cá sấu caiman
开蒙: (cũ) (trẻ em) bắt đầu đi học
开门红: khởi đầu thuận lợi
开门炮: đốt pháo lúc giao thừa ngày Tết (một truyền thống Trung Quốc)
开明: khai sáng; cởi mở; thời kỳ khai sáng
开明君主: vị quân chủ khai sáng
楷模: hình mẫu; tấm gương
开皌: nhận lời chia buồn
开幕: khai mạc (một hội nghị); khánh thành
开幕词: bài phát biểu khai mạc (tại một hội nghị)
开幕典礼: lễ khai mạc
开幕式: lễ khai mạc
开脑洞: khiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc
凯尼恩: (tên) Kenyon; Canyon
开拍: bắt đầu quay (một bộ phim, một cảnh phim, v.v.); bắt đầu đấu giá (phiên đấu giá); bắt đầu phiên giao dịch (thị trường chứng khoán)
开盘: bắt đầu giao dịch (thị trường chứng khoán)
开盘汇率: tỷ giá mở cửa
开炮: nổ súng