开单
lập hóa đơn
lập hóa đơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 開國元勳|开国元勋, nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho…
›开国元勋kāi guó yuán xūnnhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v
›开国功臣kāi guó gōng chéncông thần lập quốc xuất sắc (danh hiệu trao để thưởng tướng lĩnh trung thành hoặc chư hầu của triều đại hoặc…
›开启kāi qǐmở; bắt đầu; (tin học) kích hoạt
›开国kāi guóxây dựng quốc gia; mở cửa quốc gia đã đóng
›开味kāi wèikích thích vị giác
›开合kāi hémở và đóng
›开吃kāi chībắt đầu ăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.