开刀 là gì?
开刀 [kāi dāo] có nghĩa là (của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật; (bệnh nhân) phẫu thuật; chém đầu; xử trảm; chọn làm điểm tấn công.
Nghĩa của từ 开刀 trong tiếng Việt
- (của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật
- (bệnh nhân) phẫu thuật
- chém đầu
- xử trảm
- chọn làm điểm tấn công
Cách đọc và ghi nhớ 开刀
开刀 được đọc là kāi dāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật; (bệnh nhân) phẫu thuật; chém đầu; xử trảm; chọn làm điểm tấn công”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .