Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开刀開刀

kāi dāo

开刀 là gì?

开刀 [kāi dāo] có nghĩa là (của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật; (bệnh nhân) phẫu thuật; chém đầu; xử trảm; chọn làm điểm tấn công.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开刀 trong tiếng Việt

  1. (của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật
  2. (bệnh nhân) phẫu thuật
  3. chém đầu
  4. xử trảm
  5. chọn làm điểm tấn công

Cách đọc và ghi nhớ 开刀

开刀 được đọc là kāi dāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật; (bệnh nhân) phẫu thuật; chém đầu; xử trảm; chọn làm điểm tấn công”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan