开导
nói cho ai đó thông; làm sáng tỏ; khai sáng
nói cho ai đó thông; làm sáng tỏ; khai sáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tổ sư khai sơn; người sáng lập; nguồn gốc
›开封县Kāi fēng xiànhuyện Khai Phong ở Khai Phong, Hà Nam
›开封府Kāi fēng fǔKhai Phong là kinh đô triều đại Bắc Tống
›开封市Kāi fēng shìthành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam; tên cũ Biện…
›开局kāi júkhai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v
›开展kāi zhǎnkhai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa
›开学kāi xué(đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường; sự bắt đầu của học kỳ mới
›开山kāi shānkhai núi (mở mỏ); mở chùa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.