开除党籍 là gì?
开除党籍 [kāi chú dǎng jí] có nghĩa là khai trừ khỏi Đảng.
Nghĩa của từ 开除党籍 trong tiếng Việt
khai trừ khỏi Đảng
Cách đọc và ghi nhớ 开除党籍
开除党籍 được đọc là kāi chú dǎng jí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khai trừ khỏi Đảng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .