开房 là gì?
开房 [kāi fáng] có nghĩa là xem 開房間|开房间[kai1 fang2 jian1].
Nghĩa của từ 开房 trong tiếng Việt
xem 開房間|开房间[kai1 fang2 jian1]
Cách đọc và ghi nhớ 开房
开房 được đọc là kāi fáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 開房間|开房间[kai1 fang2 jian1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .