Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 168/1676

嗔怒chēn nù

嗔怒: nổi giận

Cụm từ
陈皮chén pí

陈皮: vỏ cam; vỏ quýt; vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
臣仆chén pú

臣仆: người hầu

Cụm từ
沉潜chén qián

沉潜: ẩn mình dưới nước; dìm mình vào (học tập,...); ẩn mình; giữ profile thấp; ít nói; dè dặt; điềm tĩnh

Cụm từ
趁钱chèn qián

趁钱: biến thể của 稱錢|称钱[chen4 qian2]

Cụm từ
陈桥兵变Chén qiáo bīng biàn

陈桥兵变: cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống

Cụm từ
臣妾chén qiè

臣妾: (văn học) thiếp, nô bộc của ngài (cách xưng hô của nữ giới cấp thấp); (cổ xưa) nô lệ nam và nữ; thần dân (của một vị quân chủ)

Cụm từ
陈其迈Chén Qí mài

陈其迈: Chen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Cụm từ
陈情chén qíng

陈情: trình bày chi tiết

Cụm từ
陈庆炎Chén Qìng yán

陈庆炎: Tony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017

Cụm từ
衬裙chèn qún

衬裙: váy lót

Cụm từ
趁热打铁chèn rè dǎ tiě

趁热打铁: rèn khi sắt còn nóng

Cụm từ
陈仁锡Chén Rén xī

陈仁锡: Trần Nhân Tích (1581-1636), học giả cuối Minh và tác giả phong phú

Cụm từ
嗔色chēn sè

嗔色: vẻ mặt giận dữ hoặc sưng sỉa

Cụm từ
辰砂chén shā

辰砂: chu sa

Cụm từ
衬衫chèn shān

衬衫: áo sơ mi; áo blouse; LT:件[jian4]

Cụm từ
陈绍chén Shào

陈绍: rượu Thiệu Hưng cũ

Cụm từ
陈设chén shè

陈设: bày biện; sắp đặt; đồ đạc

Cụm từ
陈胜Chén Shèng

陈胜: Trần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
陈胜吴广起义Chén Shèng Wú Guǎng Qǐ yì

陈胜吴广起义: Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần

Cụm từ
嗔视chēn shì

嗔视: nhìn ai đó một cách tức giận

Cụm từ
尘世chén shì

尘世: (tôn giáo) cuộc sống trần tục; cõi trần

Cụm từ
趁势chèn shì

趁势: tận dụng tình huống thuận lợi; nắm bắt cơ hội

Cụm từ
辰时chén shí

辰时: 7-9 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
陈尸chén shī

陈尸: bày xác chết

Cụm từ
趁手chèn shǒu

趁手: một cách thuận tiện; không thêm rắc rối; thuận tiện; vừa tay

Cụm từ
陈寿Chén Shòu

陈寿: Trần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]

Cụm từ
梣树chén shù

梣树: cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis)

Cụm từ
臣属chén shǔ

臣属: quan trong triều đình phong kiến; thần tử

Cụm từ
陈书Chén shū

陈书: Trần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới…

Cụm từ
陈述chén shù

陈述: một sự khẳng định; tuyên bố; trình bày

Cụm từ
沉睡chén shuì

沉睡: ngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn; chưa được phát hiện

Cụm từ
陈水扁Chén Shuǐ biǎn

陈水扁: Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民進黨|民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008

Cụm từ
陈述句chén shù jù

陈述句: câu trần thuật

Cụm từ
陈说chén shuō

陈说: trình bày; khẳng định

Cụm từ
陈述书chén shù shū

陈述书: thư trình bày (luật pháp); bản tóm tắt; tuyên bố bằng văn bản; lời khai

Cụm từ
沉思chén sī

沉思: suy ngẫm; suy tư; sự suy ngẫm; thiền định

Cụm từ
尘俗chén sú

尘俗: cõi trần tục

Cụm từ
陈诉chén sù

陈诉: trình bày; khẳng định

Cụm từ
沉邃chén suì

沉邃: sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
沉潭chén tán

沉潭: dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ)

Cụm từ
陈套chén tào

陈套: khuôn mẫu cũ; thói quen cũ

Cụm từ
陈天华Chén Tiān huà

陈天华: Trần Thiên Hoa (1875-1905), nhà cách mạng chống Thanh từ Hồ Nam, tự vẫn ở Nhật Bản năm 1905

Cụm từ
沉痛chén tòng

沉痛: đau buồn; hối hận; sâu trong đau khổ; đau đớn (thống khổ); chia buồn sâu sắc

Cụm từ
尘土chén tǔ

尘土: bụi

Cụm từ
陈抟Chén Tuán

陈抟: Trần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại

Cụm từ
衬托chèn tuō

衬托: làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản

Cụm từ
车奴chē nú

车奴: nô lệ xe hơi, người bị ép hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe

Cụm từ
谶纬chèn wěi

谶纬: bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220)

Cụm từ
沉稳chén wěn

沉稳: vững vàng; bình tĩnh; điềm đạm

Cụm từ
尘雾chén wù

尘雾: đám mây bụi; khói bụi

Cụm từ
晨曦chén xī

晨曦: tia nắng đầu tiên của bình minh; ánh sáng đầu tiên của bình minh

Cụm từ
辰溪Chén xī

辰溪: huyện Chenxi ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
臣下chén xià

臣下: quan trong triều đình phong kiến; thần tử

Cụm từ
沉陷chén xiàn

沉陷: chìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống; (bóng) lạc vào (trầm tư, mơ mộng v.v.)

Cụm từ
衬线chèn xiàn

衬线: chữ có chân (đánh máy)

Cụm từ
沉箱chén xiāng

沉箱: bọc chìm; hộp chìm

Cụm từ
沉香chén xiāng

沉香: trầm hương; cây trầm hương; gỗ trầm (Aquilaria agallocha)

Cụm từ
陈香梅Chén Xiāng méi

陈香梅: Chen Xiangmei (1925-2018), còn gọi là Anna Chennault, sinh ở Bắc Kinh, chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, vợ của Claire Lee Chennault…

Cụm từ
尘嚣chén xiāo

尘嚣: tiếng ồn ào; náo nhiệt

Cụm từ