凯恩斯
Keynes (tên); John Maynard Keynes (1883-1946), nhà kinh tế học người Anh có tầm ảnh hưởng lớn; Cairns, thành phố ở Queensland, Úc
Keynes (tên); John Maynard Keynes (1883-1946), nhà kinh tế học người Anh có tầm ảnh hưởng lớn; Cairns, thành phố ở Queensland, Úc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tên) Kenyon; Canyon
›凯撒Kǎi sāCaesar hoặc Kaiser (tên)
›凯利Kǎi lìKelly (tên người)
›凯特Kǎi tèKate (tên)
›凯瑟琳Kǎi sè línCatherine (tên); Katherine
›凯彻Kǎi chèbiến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế)
›凯悦Kǎi yuèHyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)
›凯撒肋雅Kǎi sā lèi yǎCaesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.