开除学籍
đuổi học
đuổi học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)
›开除党籍kāi chú dǎng jíkhai trừ khỏi Đảng
›开辟者kāi pì zhěngười tiên phong; người mở đường
›开阳Kāi yángzeta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng; huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›开辟kāi pìmở ra; thiết lập; thành lập
›开阳县Kāi yáng xiànhuyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›开关kāi guāncông tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới); mở và đóng; bật và tắt
›开集kāi jítập mở (toán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.