开船
ra khơi
ra khơi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếng cồng chiêng khai màn; nhịp cồng chiêng thông báo bắt đầu buổi diễn opera
›开花kāi huānở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng; (nghĩa bóng) mọc lên khắp nơi; phát…
›开台kāi táikhởi đầu vở kịch; mở màn biểu diễn sân khấu
›开花儿kāi huā rbiến thể er hoá của 開花|开花[kai1 hua1]
›开脸kāi liǎn(cô dâu tương lai) tẩy lông mặt và tỉa chân tóc (xưa); tạo hình khuôn mặt
›开花衣kāi huā yīmở kiện bông
›开胶kāi jiāobị bong ra; tách rời
›开苞kāi bāophá trinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.