开放式系统
hệ thống mở
hệ thống mở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống mở
›开放系统互连kāi fàng xì tǒng hù liánkết nối các hệ thống mở; OSI
›开放kāi fàngnở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng); mở ra (với bên ngoài); cởi mở; phóng khoáng về quan niệm; không gò bó…
›开放式网络kāi fàng shì wǎng luòmạng lưới mở
›开放性kāi fàng xìngtính cởi mở
›开播kāi bō(nông nghiệp) bắt đầu gieo hạt; (đài phát thanh hoặc truyền hình) bắt đầu phát sóng; (đài phát thanh hoặc…
›开放源代码kāi fàng yuán dài mǎxem 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]
›开采kāi cǎikhai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ); khai thác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.