Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 310/2016

软骨ruǎn gǔ

软骨: sụn

Cụm từ
软饮料ruǎn yǐn liào

软饮料: nước ngọt

Cụm từ
软饮ruǎn yǐn

软饮: nước ngọt

Cụm từ
软饭男ruǎn fàn nán

软饭男: người đàn ông được bao nuôi

Cụm từ
软钉子ruǎn dīng zi

软钉子: nghĩa đen: đinh mềm; nghĩa bóng: từ chối hoặc đáp trả khéo léo

Cụm từ
软足类ruǎn zú lèi

软足类: (thông tục) mực; bạch tuộc, mực ống và mực nang

Cụm từ
软着陆ruǎn zhuó lù

软着陆: hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ)

Cụm từ
软卧ruǎn wò

软卧: giường mềm (một loại vé tàu có giường nằm mềm)

Cụm từ
软膏ruǎn gāo

软膏: thuốc mỡ; dạng kem

Cụm từ
软脚蟹ruǎn jiǎo xiè

软脚蟹: giống như 軟腳蝦|软脚虾[ruan3 jiao3 xia1]

Cụm từ
软脚虾ruǎn jiǎo xiā

软脚虾: người yếu đuối; nhát gan

Cụm từ
软脂酸ruǎn zhī suān

软脂酸: axit palmitic (hoá học)

Cụm từ
软肋ruǎn lèi

软肋: sụn xương sườn; (bóng) điểm yếu; điểm dễ bị tổn thương

Cụm từ
软耳朵ruǎn ěr duo

软耳朵: người cả tin; cả tin

Cụm từ
软绵绵ruǎn mián mián

软绵绵: mềm; mượt; mềm nhũn; yếu ớt; ủy mị

Cụm từ
软组织ruǎn zǔ zhī

软组织: mô mềm

Cụm từ
软糯ruǎn nuò

软糯: mềm và dẻo (cảm giác miệng)

Cụm từ
软糖ruǎn táng

软糖: kẹo mềm (kẹo dẻo, kẹo gum, kẹo jelly v.v.)

Cụm từ
软管ruǎn guǎn

软管: ống mềm; ống dẻo

Cụm từ
软禁ruǎn jìn

软禁: quản thúc tại gia

Cụm từ
软磨硬泡ruǎn mó yìng pào

软磨硬泡: dụ dỗ và quấy rầy (thành ngữ); nịnh nọt; thuyết phục

Thành ngữ
软磁碟ruǎn cí dié

软磁碟: đĩa mềm

Cụm từ
软磁盘ruǎn cí pán

软磁盘: đĩa mềm

Cụm từ
软碟ruǎn dié

软碟: đĩa mềm

Cụm từ
软硬兼施ruǎn yìng jiān shī

软硬兼施: kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn; dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế; bàn tay sắt bọc nhung

Cụm từ
软硬件ruǎn yìng jiàn

软硬件: phần mềm và phần cứng

Cụm từ
软硬不吃ruǎn yìng bù chī

软硬不吃: không lay chuyển dù dùng lực hay thuyết phục

Cụm từ
软盘ruǎn pán

软盘: đĩa mềm

Cụm từ
软甲纲ruǎn jiǎ gāng

软甲纲: Malacostraca, một lớp lớn của động vật giáp xác

Cụm từ
软玉ruǎn yù

软玉: ngọc thạch; Ca(Mg,Fe)3(SiO3)4

Cụm từ
软片ruǎn piàn

软片: phim (nhiếp ảnh)

Cụm từ
软烂ruǎn làn

软烂: (thức ăn, v.v.) mềm; nhão; (Đài Loan) (về người) thiếu động lực; uể oải; lười biếng

Cụm từ
软焊ruǎn hàn

软焊: hàn thiếc

Cụm từ
软流层ruǎn liú céng

软流层: quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
软流圈ruǎn liú quān

软流圈: quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
软泥儿ruǎn ní r

软泥儿: biến thể er hoá của 軟泥|软泥[ruan3 ni2]

Cụm từ
软泥ruǎn ní

软泥: bùn mềm; phù sa; bùn lầy; bùn nhão (địa chất)

Cụm từ
软毛ruǎn máo

软毛: lông

Cụm từ
软梯ruǎn tī

软梯: thang dây

Cụm từ
软柿子ruǎn shì zi

软柿子: (thông tục) người dễ bị bắt nạt; dễ dãi

Cụm từ
软木砖ruǎn mù zhuān

软木砖: gạch nút bần; sàn nút bần

Cụm từ
软木塞ruǎn mù sāi

软木塞: nút bần

Cụm từ
软木ruǎn mù

软木: nút bần

Cụm từ
软文ruǎn wén

软文: bài viết quảng cáo

Cụm từ
软弱ruǎn ruò

软弱: yếu; ốm yếu; mềm yếu

Cụm từ
软库Ruǎn kù

软库: tập đoàn Softbank, công ty thương mại điện tử Nhật Bản

Cụm từ
软座ruǎn zuò

软座: ghế mềm (trên tàu hoặc thuyền)

Cụm từ
软席ruǎn xí

软席: ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu hoả Trung Quốc)

Cụm từ
软尺ruǎn chǐ

软尺: thước mềm; thước dây

Cụm từ
软实力ruǎn shí lì

软实力: quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)

Cụm từ
软坐ruǎn zuò

软坐: ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu ở Trung Quốc)

Cụm từ
软和ruǎn huo

软和: (khẩu ngữ) mềm mại dễ chịu; êm ái; (lời nói) nhẹ nhàng; dịu dàng

Khẩu ngữ
软呢ruǎn ní

软呢: vải tuýt

Cụm từ
软口盖ruǎn kǒu gài

软口盖: vòm miệng mềm; màn khẩu cái

Cụm từ
软化ruǎn huà

软化: làm mềm

Cụm từ
软包ruǎn bāo

软包: bánh mì mềm

Cụm từ
软刀子ruǎn dāo zi

软刀子: (nghĩa đen) con dao mềm; (nghĩa bóng) chiến thuật ngấm ngầm; phương thức tấn công xảo quyệt

Cụm từ
软件开发人员ruǎn jiàn kāi fā rén yuán

软件开发人员: nhà phát triển phần mềm

Cụm từ
软件开发ruǎn jiàn kāi fā

软件开发: phát triển phần mềm

Cụm từ
软件系统ruǎn jiàn xì tǒng

软件系统: hệ thống phần mềm

Cụm từ