Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
隐函数
yǐn hán shù

hàm ẩn

Cụm từ
隐修院
yǐn xiū yuàn

tu viện (Cơ Đốc); đan viện

Cụm từ
隐修士
yǐn xiū shì

tu sĩ (Cơ Đốc)

Cụm từ
隐修
yǐn xiū

đời sống tu hành

Cụm từ
隐位
yǐn wèi

quyết định ẩn (miễn dịch học, một thành phần protein trở nên hiệu quả khi được kháng nguyên kích hoạt)

Cụm từ
隐伏
yǐn fú

ẩn nấp; nằm vùng

Cụm từ
隐事
yǐn shì

bí mật

Cụm từ
yìn

dựa vào

Từ vựng
隰县
Xí xiàn

huyện Tịch ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ

thấp; đất lầy lội

Từ vựng
𬯀

bay lên; rơi; cầu vồng; sương mù

Từ vựng
险阻
xiǎn zǔ

(con đường) nguy hiểm và khó khăn

Cụm từ
险象环生
xiǎn xiàng huán shēng

nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy

Thành ngữ
险诈
xiǎn zhà

nham hiểm và lừa dối

Cụm từ
险要
xiǎn yào

vị trí chiến lược và dễ phòng thủ; địa điểm chiến lược

Cụm từ
险种
xiǎn zhǒng

loại hình bảo hiểm

Cụm từ
险症
xiǎn zhèng

bệnh nguy kịch

Cụm từ
险球
xiǎn qiú

quả bóng nguy hiểm (trong bóng đá, bóng chuyền, v.v.)

Cụm từ
险滩
xiǎn tān

bãi cạn; ghềnh thác; đoạn sông nguy hiểm

Cụm từ
险恶
xiǎn è

nguy hiểm; nham hiểm; ác độc

Cụm từ
险情
xiǎn qíng

nguy hiểm; tình huống nguy hiểm

Cụm từ
险峻
xiǎn jùn

(địa hình) núi non; hiểm trở; (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng

Cụm từ
险峰
xiǎn fēng

đỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo

Cụm từ
险境
xiǎn jìng

tình huống nguy cấp; điều kiện rủi ro; vùng nguy hiểm

Cụm từ
险固
xiǎn gù

(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược

Cụm từ
险胜
xiǎn shèng

thắng sát nút; thắng chật vật; chiến thắng trong gang tấc

Cụm từ
险兆
xiǎn zhào

điềm xấu

Cụm từ
险些
xiǎn xiē

suýt; chút nữa; gần như

Cụm từ
xiǎn

nguy hiểm; hiểm trở

Từ vựng

vịnh; eo biển

Từ vựng