Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1408/1680

同理心tóng lǐ xīn

sự thấu cảm

Cụm từ
同理tóng lǐ

vì lý do tương tự

Cụm từ
同班同学tóng bān tóng xué

bạn cùng lớp

Cụm từ
同班tóng bān

học cùng lớp; cùng đội; bạn cùng lớp

Cụm từ
同犯tóng fàn

đồng phạm

Cụm từ
同父异母tóng fù yì mǔ

(về anh chị em) cùng cha khác mẹ; anh chị em cùng cha khác mẹ

Cụm từ
同济医科大学Tóng jì Yī kē Dà xué

Trường Y khoa Đồng Tế

Cụm từ
同济大学Tóng jì Dà xué

Đại học Đồng Tế

Cụm từ
同济Tóng jì

viết tắt của 同濟大學|同济大学[Tong2 ji4 Da4 xue2]

Viết tắt
同温层tóng wēn céng

tầng bình lưu

Cụm từ
同源词tóng yuán cí

từ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc

Cụm từ
同源tóng yuán

tính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc

Cụm từ
同流合污tóng liú hé wū

sa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác

Thành ngữ
同治Tóng zhì

niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875)

Cụm từ
同江市Tóng jiāng shì

Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
同江Tóng jiāng

Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
同比tóng bǐ

(thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm

Cụm từ
同母异父tóng mǔ yì fù

(về anh chị em) cùng mẹ khác cha; cùng mẹ khác cha (anh hoặc chị em)

Cụm từ
同归于尽tóng guī yú jìn

chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy diệt lẫn nhau

Cụm từ
同步数位阶层tóng bù shù wèi jiē céng

hệ thống truyền dẫn đồng bộ số; SDH (synchronous digital hierarchy)

Cụm từ
同步口译tóng bù kǒu yì

phiên dịch đồng thời (Đài Loan)

Cụm từ
同步加速器tóng bù jiā sù qì

máy gia tốc đồng bộ

Cụm từ
同步tóng bù

đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với

Cụm từ
同款tóng kuǎn

tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v

Cụm từ
同样tóng yàng

giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa

Cụm từ
同乐会tóng lè huì

buổi họp mặt xã hội nơi người tham gia lần lượt biểu diễn cho cả nhóm (âm nhạc, khiêu vũ hoặc hài kịch, v.v.)

Cụm từ
同乐tóng lè

cùng nhau tận hưởng

Cụm từ
同构tóng gòu

đồng cấu; tương đồng cấu trúc

Cụm từ
同业拆借tóng yè chāi jiè

khoản vay gọi; khoản vay ngắn hạn trong ngành ngân hàng

Cụm từ
同业公会tóng yè gōng huì

hiệp hội thương mại

Cụm từ
同业tóng yè

cùng ngành hoặc kinh doanh; người trong cùng ngành hoặc kinh doanh

Cụm từ
同桌tóng zhuō

bạn cùng bàn; người ngồi cùng bàn

Cụm từ
同案犯tóng àn fàn

đồng phạm

Cụm từ
同框tóng kuàng

cùng xuất hiện trong ảnh hoặc đoạn video

Cụm từ
同期tóng qī

cùng kỳ (trong năm khác, v.v.); đồng thời; đồng bộ

Cụm từ
同时期tóng shí qī

đồng thời; cùng thời kỳ

Cụm từ
同时代tóng shí dài

đương đại

Cụm từ
同时tóng shí

đồng thời; cùng lúc

Cụm từ
同日而语tóng rì ér yǔ

nghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)

Thành ngữ
同日tóng rì

cùng ngày; đồng thời

Cụm từ
同文馆Tóng wén guǎn

Đồng Văn Quán, trường cao đẳng thế kỷ 19 đào tạo phiên dịch cho ngành ngoại giao Trung Quốc, thành lập ở Bắc Kinh năm 1862 và sáp nhập vào Đại…

Cụm từ
同手同脚tóng shǒu - tóng jiǎo

hậu đậu; không phối hợp

Cụm từ
同房tóng fáng

(vợ chồng) quan hệ tình dục; (văn học) ở chung phòng; cùng nhánh gia đình

Cụm từ
同态tóng tài

(toán) đồng cấu

Cụm từ
同感tóng gǎn

(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung

Cụm từ
同意tóng yì

đồng ý; tán thành; chấp thuận

Cụm từ
同情者tóng qíng zhě

người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị); người đồng hành

Cụm từ
同情tóng qíng

đồng cảm; với sự đồng cảm

Cụm từ
同性相斥tóng xìng xiāng chì

các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau

Cụm từ
同性恋者tóng xìng liàn zhě

người đồng tính

Cụm từ
同性恋恐惧症tóng xìng liàn kǒng jù zhèng

chứng sợ đồng tính

Cụm từ
同性恋tóng xìng liàn

đồng tính; người đồng tính; tình yêu đồng tính

Cụm từ
同性爱tóng xìng ài

đồng tính

Cụm từ
同性tóng xìng

cùng tính chất; đồng tính

Cụm từ
同志tóng zhì

đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; LT:個|个[ge4]

Tiếng lóng xã hội
同心县Tóng xīn xiàn

huyện Đồng Tâm ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
同心同德tóng xīn tóng dé

đồng lòng đồng sức (thành ngữ)

Thành ngữ
同心协力tóng xīn xié lì

cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người

Thành ngữ
同心tóng xīn

đồng lòng; đoàn kết; đồng tâm

Cụm từ
同德县Tóng dé xiàn

huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
同德Tóng dé

huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
同床异梦tóng chuáng yì mèng

nghĩa đen: chung giường khác mộng (thành ngữ); bề ngoài là đối tác nhưng mục tiêu khác nhau; người xa lạ chung chăn gối; mâu thuẫn hôn nhân

Thành ngữ
同床共枕tóng chuáng gòng zhěn

chia sẻ giường; (nghĩa bóng) đã kết hôn

Cụm từ
同年tóng nián

cùng năm

Cụm từ
同工同酬tóng gōng tóng chóu

trả công ngang nhau cho công việc như nhau

Cụm từ
同工tóng gōng

đồng nghiệp

Cụm từ
同屋tóng wū

bạn cùng phòng; chung phòng

Cụm từ
同居tóng jū

sống chung; sống thử

Cụm từ
同室操戈tóng shì cāo gē

vung kích trong cùng một nhà (thành ngữ); xung đột nội bộ

Thành ngữ
同宗同源tóng zōng tóng yuán

cùng chung tổ tiên; có chung cội rễ

Cụm từ
同安县Tóng ān xiàn

huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An 同安區|同安区[Tong2 an1 qu1] của thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến

Cụm từ
同安区Tóng ān Qū

Đồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ