Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
随机存取记忆体
suí jī cún qǔ jì yì tǐ

bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
随机存取存储器
suí jī cún qǔ cún chǔ qì

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
随机存取
suí jī cún qǔ

truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)

Cụm từ
随机
suí jī

theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên

Cụm từ
随时随地
suí shí suí dì

bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu

Cụm từ
随时待命
suí shí dài mìng

trực chiến; liên tục sẵn sàng; sẵn sàng mọi lúc

Cụm từ
随时
suí shí

bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết

Cụm từ
随插即用
suí chā jí yòng

cắm và chạy (tin học)

Cụm từ
随手
suí shǒu

một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm

Cụm từ
随感
suí gǎn

suy nghĩ ngẫu nhiên; ấn tượng

Cụm từ
随意
suí yì

theo ý muốn; theo mong muốn; tùy ý; tự nguyện; có ý thức

Cụm từ
随想曲
suí xiǎng qǔ

(âm nhạc) khúc ngẫu hứng

Cụm từ
随想
suí xiǎng

suy nghĩ ngẫu nhiên; (trong tiêu đề sách, v.v.) ấn tượng; ghi chép

Cụm từ
随性
suí xìng

thoải mái; không câu nệ; làm theo ý mình

Cụm từ
随心所欲
suí xīn suǒ yù

theo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ)

Thành ngữ
随心
suí xīn

thỏa mãn mong muốn; tìm thấy điều gì đó hài lòng

Cụm từ
随从
suí cóng

đi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ

Cụm từ
随后
suí hòu

ngay sau đó

Cụm từ
随带
suí dài

mang theo; xách tay

Cụm từ
随州市
Suí zhōu shì

Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
随州
Suí zhōu

Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
随大溜
suí dà liù

theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
随大流
suí dà liú

theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
随堂测验
suí táng cè yàn

bài kiểm tra nhanh (đánh giá học sinh)

Cụm từ
随地
suí dì

theo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích

Cụm từ
随喜
suí xǐ

(Buddhism) cảm động trước việc thiện; tham gia vào việc từ thiện; du ngoạn chùa chiền

Cụm từ
随员
suí yuán

tuỳ tùng

Cụm từ
随和
suí hé

hoà nhã; dễ tính

Cụm từ
随同
suí tóng

đi cùng

Cụm từ
随叫随到
suí jiào suí dào

có mặt bất cứ lúc nào; luôn sẵn sàng

Cụm từ