Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
头版
tóu bǎn

trang nhất (của báo)

Cụm từ
头灯
tóu dēng

đèn pha (của xe cộ); đèn đội đầu; đèn pin đội đầu

Cụm từ
头汤
tóu tāng

nước dùng đầu, một loại nước dùng nấu với nguyên liệu có thể nấu lại lần hai thành nhị thang 二湯|二汤[er4 tang1]

Cụm từ
头款
tóu kuǎn

tiền đặt cọc

Cụm từ
头梳
tóu shū

lược; bàn chải tóc

Cụm từ
头条新闻
tóu tiáo xīn wén

tin tức hàng đầu

Cụm từ
头条
tóu tiáo

tin nổi bật (trên tin tức)

Cụm từ
头枕
tóu zhěn

gối đầu

Cụm từ
头期款
tóu qī kuǎn

khoản thanh toán ban đầu

Cụm từ
头朝下
tóu cháo xià

(rơi hoặc treo) đầu hướng xuống; cắm đầu; lao đầu

Cụm từ
头晕脑胀
tóu yūn nǎo zhàng

chóng mặt và choáng váng

Cụm từ
头晕脑涨
tóu yūn nǎo zhàng

biến thể của 頭暈腦脹|头晕脑胀[tou2 yun1 nao3 zhang4]

Cụm từ
头晕眼花
tóu yūn yǎn huā

hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ

Thành ngữ
头晕目眩
tóu yūn mù xuàn

bị choáng váng; chóng mặt

Cụm từ
头晕
tóu yūn

chóng mặt

Cụm từ
头晚
tóu wǎn

đêm trước

Cụm từ
头昏脑胀
tóu hūn nǎo zhàng

chóng mặt; đầu óc quay cuồng

Cụm từ
头昏脑眩
tóu hūn nǎo xuàn

chóng mặt; làm choáng đầu óc

Cụm từ
头昏脑涨
tóu hūn nǎo zhàng

biến thể của 頭昏腦脹|头昏脑胀[tou2 hun1 nao3 zhang4]

Cụm từ
头昏脑闷
tóu hūn nǎo mèn

choáng váng và chóng mặt; đầu óc quay cuồng

Cụm từ
头昏眼花
tóu hūn yǎn huā

hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt

Thành ngữ
头昏眼暗
tóu hūn yǎn àn

đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt; ngất xỉu; chóng mặt hoa mắt

Thành ngữ
头昏眼晕
tóu hūn yǎn yūn

đầu óc quay cuồng và mờ mắt; choáng váng; ngất xỉu

Cụm từ
头昏目眩
tóu hūn mù xuàn

(thành ngữ) choáng váng; chóng mặt

Thành ngữ
头昏目晕
tóu hūn mù yūn

xem 頭昏目眩|头昏目眩[tou2 hun1 mu4 xuan4]

Cụm từ
头昏
tóu hūn

chóng mặt; choáng váng; đầu óc quay cuồng

Cụm từ
头文字
tóu wén zì

chữ cái đầu; chữ cái đầu tiên của từ (trong chữ La-tinh)

Cụm từ
头挡
tóu dǎng

số một

Cụm từ
头戴式耳机
tóu dài shì ěr jī

tai nghe

Cụm từ
头悬梁,锥刺股
tóu xuán liáng , zhuī cì gǔ

nghĩa đen: đầu treo xà, dùi đâm đùi (thành ngữ); nghĩa bóng: học tập chăm chỉ không mệt mỏi

Thành ngữ