Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 202/1680
rượu và phụ nữ; màu sắc của rượu; vẻ say xỉn
hứng thú với rượu; đam mê uống rượu
uống đến khi nửa say
nghĩa đen: bạn nhậu (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng
tiệm rượu; cửa hàng rượu; quán rượu; quán bar; quán pub
chum rượu; (tiếng địa phương) quán nhậu
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thắm rượu vang (Carpodacus vinaceus)
bệnh rosacea (tình trạng da liễu ở mặt và mũi); mũi rượu
bã rượu; bã nho
đồ uống có cồn
đèn cồn
nước rửa tay có cồn
thuộc về cồn (đồ uống)
chứng nghiện rượu; ngộ độc rượu
cồn; ethanol CH3CH2OH; cồn etylic; cũng viết 乙醇; cồn ngũ cốc
thẻ chơi trò uống rượu (thường bằng tre có khắc thơ)
tiệc yến; tiệc lớn
má lúm đồng tiền; cũng viết 酒渦|酒涡[jiu3 wo1]
hầm rượu
Bacchus (thần rượu vang Hy Lạp), còn gọi là Dionysus
axit tartaric
chén rượu; ly rượu
nghiện rượu
rượu
kiểm tra nồng độ cồn
má lúm đồng tiền; biến thể của 酒窩|酒窝[jiu3 wo1]
bệnh hồng ban tím (tình trạng da liễu ở mặt và mũi); mũi rượu
thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền, tỉnh Cam Túc
thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền ở Cam Túc
ao rượu rừng thịt (thành ngữ); trác táng; tiệc tùng xa hoa
đồ uống (trong thực đơn)
đồ uống; thức uống
rượu và thịt; đồ ăn và thức uống
tủ rượu
nhà hàng
táo ngâm rượu
văn hóa uống rượu
cốc rượu
tiệc rượu; tiệc rượu vang
phụ nữ được thuê để dụ đàn ông vào quán bar giá cao
người được thuê để dụ khách vào quán bar giá cao
cảm giác ngà ngà say
tác phong tốt khi uống rượu; uống rượu như một phép thử tính cách
kẻ nghiện rượu
lái xe dưới ảnh hưởng của cồn (DUI)
lái xe dưới ảnh hưởng của cồn
sau khi uống rượu, nói ra sự thật; trong rượu có sự thật
sau khi uống rượu; dưới ảnh hưởng của cồn
nhà máy rượu; nhà máy chưng cất
quầy bar
ngành dịch vụ ăn uống; ngành kinh doanh khách sạn và nhà hàng
quán rượu; quán bar; khách sạn; nhà hàng; (Đài Loan) hostess club
tiệc; buổi tiệc
biển hiệu quán rượu
quán rượu; cũng viết là 酒吧
nhà hàng; người phục vụ rượu; (cũ) quán rượu; tửu quán
yến tiệc
bình rượu; cốc rượu
bao rượu, túi cơm (thành ngữ); người vô dụng, chỉ biết ăn uống bê tha
đồ đựng rượu; chén rượu
danh sách rượu (trong nhà hàng, v.v.)
mùi rượu; hương liệu rum hoặc rượu khác trong món ăn; hương thơm hoặc mùi (của rượu)
quán bar; tiệm rượu; phòng rượu; LT:家[jia1]
tửu lượng; khả năng uống rượu
mụn trứng cá
đồ dùng rượu; cốc rượu
nhân viên quầy bar; người pha chế
biến thể er hoá của 酒令[jiu3 ling4]
trò chơi uống rượu
Sakai (họ người Nhật)
rượu không làm người say: người tự làm mình say. Sắc không mê người: người tự mê đắm trong sắc
rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia; thức uống có cồn; LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]