Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
软糯軟糯

ruǎn nuò

软糯 là gì?

软糯 [ruǎn nuò] có nghĩa là mềm và dẻo (cảm giác miệng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 软糯 trong tiếng Việt

mềm và dẻo (cảm giác miệng)

Cách đọc và ghi nhớ 软糯

软糯 được đọc là ruǎn nuò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mềm và dẻo (cảm giác miệng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan