Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 2016/2016
JK制服: đồng phục nữ sinh trung học (Nhật Bản)
IP剧: chuyển thể màn ảnh (phim truyền hình hoặc điện ảnh dựa trên tiểu thuyết trực tuyến hoặc trò chơi điện tử, v.v.)
IP: sở hữu trí tuệ (ở Trung Quốc, đặc biệt từ 2015, thường dùng trong ngành công nghiệp giải trí cho tác phẩm sáng tạo được sử dụng làm cơ sở cho…
H桥: mạch cầu H (điện tử)
G点: điểm G
G弦裤: quần lọt khe
G友: xem 基友[ji1 you3]
E仔: MDMA (C11H15NO2)
DNA鉴定: xét nghiệm DNA; kiểm tra DNA
C罗: biệt danh của cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha Cristiano Ronaldo
C盘: ổ đĩa C hoặc ổ khởi động mặc định (máy tính)
C位: (từ mới, khoảng năm 2015) (thông tục) vị trí nổi bật nhất (ví dụ: trong ảnh nhóm của nghệ sĩ) (từ vay mượn từ "carry" hoặc "center" hoặc "core")
CP值: (Đài Loan) giá trị so với số tiền bỏ ra; đáng đồng tiền bát gạo
CP: mối quan hệ lãng mạn tưởng tượng giữa hai nhân vật trong tiểu thuyết (hoặc ngoài đời thực) mà người ta mong muốn hoặc tưởng tượng (viết tắt của…
CJB: (tiếng lóng Internet) không đáng với kỳ vọng
B超: siêu âm chế độ B; siêu âm thai nhi; viết tắt của B型超聲|B型超声[B xing2 chao1 sheng1]
B站: (thông tục) Bilibili, trang web chia sẻ video của Trung Quốc nổi bật với bình luận người dùng cuộn trên màn hình 彈幕|弹幕[dan4 mu4] phủ lên video
B格: biến thể của 逼格[bi1 ge2]
B型超声: siêu âm kiểu B
BP机: (từ vay mượn) máy nhắn tin
BM: Brandy Melville, thương hiệu thời trang nổi tiếng với quần áo nhắm tới phụ nữ trẻ rất gầy; (sử dụng chung) thời trang cho phụ nữ trẻ nhỏ nhắn
B: cách nói tránh của 屄[bi1]
A货: hàng giả chất lượng tốt
A菜: (Đài Loan) rau A, hay xà lách Đài Loan (Lactuca sativa var. sativa) (từ tiếng Đài Loan 萵仔菜, phát âm Tai-lo [ue-á-tshài] hoặc [e-á-tshài])
A片: phim người lớn; phim khiêu dâm
A圈儿: ký hiệu @
A咖: hạng "A"; hạng top
ACG: viết tắt của "anime, comics and games" (hoạt hình, truyện tranh và trò chơi)
AB制: chia hóa đơn (trong đó nam trả phần lớn hơn); (sân khấu) hệ thống hai diễn viên luân phiên đóng vai chính, một người thay thế nếu người kia…
AA制: chia đều hóa đơn; trả tiền riêng
A: (tiếng lóng) (Đài Loan) ăn cắp
996: 9 giờ sáng - 9 giờ tối, sáu ngày một tuần (lịch làm việc)
88: (tiếng lóng Internet) tạm biệt (cách viết thay thế cho 拜拜[bai2 bai2])
502胶: keo cyanoacrylate
421: bốn ông bà, hai cha mẹ và một con một
3Q: (tiếng lóng Internet) cảm ơn (từ vay mượn)
3P: (tiếng lóng) quan hệ tình dục ba người
3C: máy tính, truyền thông và điện tử tiêu dùng; Chứng nhận Bắt buộc của Trung Quốc (CCC)
21三体综合症: bệnh tam nhiễm sắc thể; hội chứng Down
2019冠状病毒病: COVID-19, bệnh coronavirus được xác định năm 2019
%: phần trăm (Đài Loan)