软实力 là gì?
软实力 [ruǎn shí lì] có nghĩa là quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế).
Nghĩa của từ 软实力 trong tiếng Việt
quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)
Cách đọc và ghi nhớ 软实力
软实力 được đọc là ruǎn shí lì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .