软件系统 là gì?
软件系统 [ruǎn jiàn xì tǒng] có nghĩa là hệ thống phần mềm.
Nghĩa của từ 软件系统 trong tiếng Việt
hệ thống phần mềm
Cách đọc và ghi nhớ 软件系统
软件系统 được đọc là ruǎn jiàn xì tǒng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống phần mềm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .