Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp
huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
khu vực tưới tiêu
tưới; rót; cài đặt (phần mềm); ghi (âm nhạc)
biến thể cũ của 法[fa3]; pháp luật
tên một con sông; cống nước
tên cổ của một con sông ở Hà Nam
tên một con sông
sông Phong ở Thiểm Tây 陝西|陕西[Shan3 xi1], phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]
mưa; nơi ở Thiểm Tây; sông Phong ở Thiểm Tây 陝西|陕西, phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]
huyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河[Mei2 gong1 He2] ở Đông Nam Á
huyện tự trị dân tộc Lahu Lan Thương, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
nước dâng
đẫm sương
tiếng nước
rửa sạch; đun sôi
tên một con sông; hơi nước trong thung lũng
nước chảy đến
đầy nước; máng nước
(văn học) nước suối tuôn trào
tinh vân khuếch tán
biến thể của 彌漫|弥漫[mi2 man4]
tràn đầy hoặc tràn ngập
biến thể tiếng Nhật của 瀨|濑
tên của một con sông; nước chảy xiết
thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác; bè vượt thác nước xiết
Takizawa hoặc Takesawa (tên Nhật Bản)
sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)