Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
灌丛
guàn cóng

bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp

Cụm từ
灌南县
Guàn nán xiàn

huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
灌南
Guàn nán

huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
灌区
guàn qū

khu vực tưới tiêu

Cụm từ
guàn

tưới; rót; cài đặt (phần mềm); ghi (âm nhạc)

Từ vựng

biến thể cũ của 法[fa3]; pháp luật

Từ vựng
yōng

tên một con sông; cống nước

Từ vựng

tên cổ của một con sông ở Hà Nam

Từ vựng
shè

tên một con sông

Từ vựng
沣水
Fēng shuǐ

sông Phong ở Thiểm Tây 陝西|陕西[Shan3 xi1], phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]

Cụm từ
fēng

mưa; nơi ở Thiểm Tây; sông Phong ở Thiểm Tây 陝西|陕西, phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]

Từ vựng
澜沧县
Lán cāng xiàn

huyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
澜沧江
Lán cāng Jiāng

Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河[Mei2 gong1 He2] ở Đông Nam Á

Cụm từ
澜沧拉祜族自治县
Lán cāng Lā hù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lahu Lan Thương, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
lán

nước dâng

Từ vựng
ráng

đẫm sương

Từ vựng
chán

tiếng nước

Từ vựng
yuè

rửa sạch; đun sôi

Từ vựng
fèn

tên một con sông; hơi nước trong thung lũng

Từ vựng
jiàn

nước chảy đến

Từ vựng
liàn

đầy nước; máng nước

Từ vựng

(văn học) nước suối tuôn trào

Từ vựng
弥漫星云
mí màn xīng yún

tinh vân khuếch tán

Cụm từ
弥漫
mí màn

biến thể của 彌漫|弥漫[mi2 man4]

Cụm từ

tràn đầy hoặc tràn ngập

Từ vựng
lài

biến thể tiếng Nhật của 瀨|濑

Từ vựng
lài

tên của một con sông; nước chảy xiết

Từ vựng
泷船
lóng chuán

thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác; bè vượt thác nước xiết

Cụm từ
泷泽
Lóng zé

Takizawa hoặc Takesawa (tên Nhật Bản)

Cụm từ
泷水
Shuāng shuǐ

sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)

Cụm từ