软硬兼施
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
软硬兼施
kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn; dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế; bàn tay sắt bọc nhung
Giản thể软硬兼施
Phồn thể軟硬兼施
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng