软烂 là gì?
软烂 [ruǎn làn] có nghĩa là (thức ăn, v.v.) mềm; nhão; (Đài Loan) (về người) thiếu động lực; uể oải; lười biếng.
Nghĩa của từ 软烂 trong tiếng Việt
- (thức ăn, v.v.) mềm
- nhão
- (Đài Loan) (về người) thiếu động lực
- uể oải
- lười biếng
Cách đọc và ghi nhớ 软烂
软烂 được đọc là ruǎn làn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thức ăn, v.v.) mềm; nhão; (Đài Loan) (về người) thiếu động lực; uể oải; lười biếng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .