Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1006/2016

永康Yǒng kāng

Vĩnh Khang, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
永年县Yǒng nián xiàn

huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
永年Yǒng nián

huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
永平县Yǒng píng xiàn

huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
永平Yǒng píng

huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
永州市Yǒng zhōu shì

Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
永州Yǒng zhōu

Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
永川区Yǒng chuān Qū

Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永川Yǒng chuān

Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永居yǒng jū

quyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])

Viết tắt
永宁县Yǒng níng xiàn

huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
永宁Yǒng níng

huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
永定门Yǒng dìng mén

Vĩnh Định Môn, cổng trước của phần ngoài tường thành cũ Bắc Kinh, bị phá hủy những năm 1950 và tái dựng năm 2005

Cụm từ
永定县Yǒng dìng xiàn

huyện Vĩnh Định ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
永定河Yǒng dìng Hé

Sông Vĩnh Định ở phía tây Bắc Kinh

Cụm từ
永定区Yǒng dìng qū

Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
永定Yǒng dìng

Vĩnh Định, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến; Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ…

Cụm từ
永安乡Yǒng ān xiāng

Thị trấn Vĩnh An hoặc Vĩnh Nguyên ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
永安市Yǒng ān Shì

Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永安Yǒng ān

Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Vĩnh An, tên của nhiều nơi khác

Cụm từ
永存yǒng cún

vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi

Cụm từ
永寿县Yǒng shòu Xiàn

Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
永寿Yǒng shòu

Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
永城市Yǒng chéng shì

Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
永城Yǒng chéng

Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
永垂不朽yǒng chuí bù xiǔ

vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên

Cụm từ
永嘉郡Yǒng jiā jùn

quận Vĩnh Gia ở Chiết Giang

Cụm từ
永嘉县Yǒng jiā xiàn

huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
永嘉Yǒng jiā

huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang; niên hiệu Vĩnh Gia 307-313 của Tấn Hoài Đế 晉懷帝|晋怀帝[Jin4 Huai2 di4]

Cụm từ
永善县Yǒng shàn xiàn

huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
永善Yǒng shàn

huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
永和县Yǒng hé xiàn

huyện Vĩnh Hòa ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
永和市Yǒng hé shì

thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
永和Yǒng hé

thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
永吉县Yǒng jí xiàn

huyện Vĩnh Cát ở châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
永吉Yǒng jí

huyện Vĩnh Cát trong châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
永胜县Yǒng shèng xiàn

huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
永胜Yǒng shèng

huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
永动机yǒng dòng jī

máy chuyển động vĩnh cửu

Cụm từ
永别yǒng bié

chia ly mãi mãi; xa cách vĩnh viễn (tức là chết)

Cụm từ
永冻土yǒng dòng tǔ

băng vĩnh cửu

Cụm từ
永修县Yǒng xiū xiàn

huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永修Yǒng xiū

huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永仁县Yǒng rén Xiàn

Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
永仁Yǒng rén

Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
永久虚电路yǒng jiǔ xū diàn lù

mạch ảo vĩnh viễn; PVC

Cụm từ
永久磁铁yǒng jiǔ cí tiě

nam châm vĩnh cửu

Cụm từ
永久性yǒng jiǔ xìng

vĩnh viễn

Cụm từ
永久居留证yǒng jiǔ jū liú zhèng

giấy phép cư trú vĩnh viễn

Cụm từ
永久居留权yǒng jiǔ jū liú quán

quyền cư trú vĩnh viễn

Cụm từ
永久居民yǒng jiǔ jū mín

cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ

Cụm từ
永久和平yǒng jiǔ hé píng

hòa bình lâu dài; hòa bình bền vững

Cụm từ
永久冻土yǒng jiǔ dòng tǔ

băng vĩnh cửu

Cụm từ
永久yǒng jiǔ

vĩnh cửu; kéo dài; mãi mãi; vĩnh viễn; lâu dài

Cụm từ
永世yǒng shì

vĩnh hằng; mãi mãi

Cụm từ
永不生锈的螺丝钉yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

"con ốc vít không bao giờ rỉ sét" — người phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư và hết lòng, như Lôi Phong 雷鋒|雷锋[Lei2 Feng1], người được gán cho…

Cụm từ
永不yǒng bù

không bao giờ; sẽ không bao giờ

Cụm từ
yǒng

mãi mãi; luôn luôn; vĩnh viễn

Từ vựng
bīng

biến thể của 冰[bing1]

Từ vựng
shuǐ

bộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 沒|没[mei2], 法[fa3], 流[liu2] v.v.; xem thêm 三點水|三点水[san1 dian3 shui3]

Từ vựng