Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Cyperus malaccensis
dùng trong 茳芏[jiang1 du4]
Zwolle (Hà Lan)
(trang trọng) xét rằng; vì
virus Zika (Đài Loan)
đây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ); đang có việc nghiêm trọng trong tay
bây giờ; đây; này; lần; năm
Juliet hoặc Juliette (tên)
Cornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược)
Julia Gillard (1961-), chính trị gia Úc, thủ tướng 2010-2013
Julia (tên)
Julia (tên)
Julia (tên)
quả nhót tây
nấm phục linh, Wolfiporia extensa (một loại nấm gỗ mục)
dùng trong 茯苓[fu2 ling2]
thân ăn được của cây lúa hoang Manchuria 菰[gu1], còn gọi là tre nước
cây lúa hoang Manchuria 菰[gu1], còn gọi là tre nước, hoặc thân ăn được của nó, giống măng tre
cây lúa hoang Zizania aquatica
gốc rạ
đất gốc rạ sau khi thu hoạch
đất đã thu hoạch để luân canh; một cơ hội
đất gốc rạ sau khi thu hoạch; một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh; một cơ hội
mênh mông; rộng lớn và mơ hồ
không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)
đờ đẫn; một cách vô hồn; bối rối
đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải
đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải