Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 604/1680
đá mài; đá xay
đáy cối xay; khay của cối xay
nghiến răng (khi ngủ); tranh cãi vô nghĩa; (khẩu ngữ) răng hàm
quấy rầy; làm phiền không ngớt; chậm trễ; trốn tránh
xem 磨練|磨练[mo2 lian4]
xoá bỏ; tẩy xóa
lười biếng trong công việc
máy phay
mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó; học hành chăm chỉ
vật liệu mài
biến thể của 摩擦[mo2 ca1]
tỷ lệ mài mòn
chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn
biến thể của 摩拳擦掌[mo1 quan2 ca1 zhang3]
tra tấn; dày vò
mài sắc; mài (lưỡi dao)
không cảm thấy xấu hổ; thoải mái; (phương ngữ) bị thuyết phục; nghe theo
máy mài; máy mài nghiền
bệnh của thợ mài; bệnh bụi phổi silic; cũng viết 矽末病
cối xay; cối xay ngũ cốc; đá xay
chủ cối xay
nhà máy xay
mòn da răng (thành ngữ); lải nhải vô ích; nói nhảm liên tục; lãi nhãi
tranh cãi vô ích; nói nhảm liên tục; lải nhải
(phương ngữ) lề mề; lãng phí thời gian; cũng viết 墨跡|墨迹[mo4 ji5]
(phương ngữ) rất chậm chạp; lề mề
mài giũa; làm cho ăn khớp
cằn nhằn; kể lể
nghĩa đen mài gươm (thành ngữ); nghĩa bóng chuẩn bị tấn công; chuẩn bị sẵn sàng cho trận chiến
đá mài (để mài dao)
nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không mất đi; râu được xoa bọt kỹ thì…
mài dao
đánh bóng
phiền phức; quấy rầy; bực bội; dễ cáu kỉnh
cảm thấy ngượng ngùng
đá mài; mài; quay tròn
băng tích; đá trong vùng nước cạn
một đống đá; tảng đá
(từ tượng thanh) âm thanh sấm
nhám (của thức ăn); không ưa nhìn
vách đá biển nguy hiểm
clorua amoni
biến thể của 碌[liu4]
(dùng trong địa danh)
vách đá; đỉnh núi
gạch
đất sét gạch đỏ
lò gạch
lò gạch
gạch
ngói và gạch
gạch
gạch; LT:塊|块[kuai4]
lu; làm phẳng bằng lu
biến thể cũ của 砬[la2]
nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: đập đầu xuống đất
khấu đầu (nghi thức chào hỏi truyền thống, đặc biệt với cấp trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất)
(phương ngữ) đầu gối
(tiếng lóng) thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm; phấn khích khi thấy cặp mà mình yêu thích hôn hoặc âu yếm
gập ghềnh (đường); khập khiễng (người)
nói lắp; nói lắp bắp; không nói trôi chảy
(từ tượng thanh) gõ
va chạm; đụng phải; có mâu thuẫn; xung đột
biến thể của 嗑[ke4]
thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大[da4]), nay gọi là 捺[na4]; âm thanh chim kêu (tượng thanh); (văn học)…
(văn học) cao ngất; cao chót vót; cũng đọc là [ai2 ai2]
(văn học) cao ngất; cao chót vót; (văn học) trắng lóa; (văn học) cứng; rắn; (văn học) chất đống
(văn học) cối xay đá; (văn học) xay
dùng trong 磑磑|硙硙[ai2 ai2]
huyện Panshi ở Jilin
Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin
tảng đá lớn