Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)
nghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)
nghiêng theo chiều gió
theo gió; bị gió cuốn đi
đi theo; thuận theo
thoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi; mềm dẻo; chấp nhận hoàn cảnh với thiện ý
(sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)
máy Walkman (nhãn hiệu); máy nghe nhạc xách tay
(Đài Loan) ổ USB; USB flash
(mang) trên người; (mang) theo bên mình
đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)
(về giá cả) biến động theo thị trường; bán theo giá thị trường
đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng
đi cùng
có thể thấy khắp nơi
khắp nơi; bất cứ nơi nào
đồ tuỳ táng; quà tặng khi chôn cất
cùng với; theo sau; đi theo
nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác
huyện Sui ở Tuỳ Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
bài luận
trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
trôi dạt theo làn sóng
(toán) biến ngẫu nhiên
khoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên
số ngẫu nhiên
hiệu ứng ngẫu nhiên
thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng
tính ngẫu nhiên; tính chất ngẫu nhiên