Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 311/2016
软件技术: công nghệ phần mềm
软件平台: nền tảng phần mềm
软件即服务: phần mềm như một dịch vụ (SaaS)
软件包: gói phần mềm
软件企业: công ty phần mềm
软件: phần mềm (máy tính)
软: mềm; dẻo
𬨂: đầu trục xe
軜: dây cương bên trong của xe ngựa bốn con
轭: cái ách
軚: (tiếng Quảng Đông) vô lăng; (tiếng Quảng Đông) lốp (ô tô, xe đạp)
軘: chiến xa
軖: bánh xe quay (công cụ kéo sợi); xe cút kít
轫: phanh
轩辕氏: tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝
轩辕十四: Sao Regulus (chòm sao)
轩辕: họ hai chữ [Xuan1 yuan2]
轩轩自得: đắc ý, tự mãn
轩然大波: làn sóng lớn; (ví von) náo động; tranh cãi; chấn động
轩槛: lan can ban công
轩昂: cao; kiêu hãnh; đường bệ; tự tin
轩掖: nơi cấm địa
轩尼诗: Hennessy (rượu cognac)
轩冕: (văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý; (văn học) làm quan
轩: tạ có cảnh; quang đãng; cao; xe có rèm, mui cao (cổ)
𫐄: thanh ngang để thắng ngựa
军龄: thời gian phục vụ quân ngũ
军体: thể thao quân sự; thể dục quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍事體育|军事体育
军马: chiến mã; ngựa kỵ binh; quân kỵ
军饷: lương thực và tiền lương của quân lính
军需官: quân nhu quan
军需: nhu yếu phẩm quân sự
军队: lực lượng vũ trang; quân đội; LT:支[zhi1],個|个[ge4]
军阵: đội hình chiến đấu
军阀混战: giao chiến liên miên giữa các quân phiệt
军阀: quân phiệt; phe phái quân sự; nhóm quân sự lãnh đạo một nước bằng vũ lực; lãnh chúa quân phiệt
军衔: cấp bậc quân đội; cấp bậc quân sự
军医院: bệnh viện quân y
军医: bác sĩ quân y
军车: xe quân sự
军费开支: chi tiêu quân sự
军费: chi tiêu quân sự
军警: quân đội và cảnh sát; báo động quân sự (thông báo địch đến)
军训: huấn luyện quân sự
军装: quân phục
军号: kèn hiệu
军舰: tàu chiến; tàu hải quân; LT:艘[sou1]
军绿: màu xanh lính
军粮: lương thực quân đội
军用: (dùng cho) mục đích quân sự; ứng dụng quân sự
军营: doanh trại; trại lính
军火库: kho vũ khí
军火公司: công ty vũ khí
军火交易: thương vụ vũ khí
军火: vũ khí và đạn dược; quân nhu; vũ khí
军演: diễn tập quân sự
军港: cảng hải quân; căn cứ hải quân
军法: quân luật
军民: quân-dân; quân đội-quần chúng; quân đội-dân sự
军机处: Văn phòng Quân Cơ Chính Sự (triều Thanh)