Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
留职
liú zhí

giữ chức vụ chính thức; giữ công việc của mình

Cụm từ
留声机
liú shēng jī

máy hát đĩa; máy phát nhạc

Cụm từ
留置
liú zhì

để lại tại chỗ; để dành (để sử dụng sau); lưu giữ; tạm giam (nghi phạm hoặc người phạm tội); (y học) lưu dẫn

Cụm từ
留给
liú gěi

để dành cho

Cụm từ
留级
liú jí

lưu ban ở trường

Cụm từ
留空
liú kòng

chừa trống trong tài liệu; dành thời gian rảnh

Cụm từ
留种
liú zhǒng

giữ lại giống; giữ hạt giống để gieo trồng

Cụm từ
留神
liú shén

chú ý; cẩn thận

Cụm từ
留白
liú bái

để lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)

Cụm từ
留用
liú yòng

giữ lại để sử dụng; giữ lại cái gì; giữ ai ở lại làm việc

Cụm từ
留班
liú bān

lưu ban ở trường

Cụm từ
留海
liú hǎi

xem 劉海|刘海[liu2 hai3]

Cụm từ
留洋
liú yáng

(cách nói cũ) du học ở nước ngoài; (thể thao) huấn luyện ở nước ngoài

Cụm từ
留步
liú bù

(nói khi khách rời đi) không cần tiễn

Cụm từ
留样
liú yàng

mẫu lưu; (nhà sản xuất, đặc biệt là thực phẩm hoặc dược phẩm) lưu lại mẫu của lô sản phẩm (viết tắt của 保留樣品|保留样品[bao3 liu2 yang4 pin3])

Viết tắt
留校
liú xiào

vào làm giảng viên tại trường cũ sau khi tốt nghiệp; ở lại trường trong kỳ nghỉ

Cụm từ
留有余地
liú yǒu yú dì

để lại một chút dư địa; cho phép những điều không lường trước

Cụm từ
留有
liú yǒu

còn tồn tại; giữ lại

Cụm từ
留成
liú chéng

giữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.)

Cụm từ
留恋
liú liàn

lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến

Cụm từ
留意
liú yì

chú ý; lưu ý; chú tâm đến; để ý đến

Cụm từ
留情
liú qíng

nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay

Cụm từ
留念
liú niàn

giữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến

Cụm từ
留心眼儿
liú xīn yǎn r

cảnh giác; để mắt đến

Cụm từ
留心
liú xīn

cẩn thận; chú ý đến

Cụm từ
留得青山在,不怕没柴烧
liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng

Thành ngữ
留后路
liú hòu lù

để cho mình một đường lui

Cụm từ
留待
liú dài

để lại làm sau; hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.)

Cụm từ
留影
liú yǐng

chụp ảnh lưu niệm; một bức ảnh lưu niệm

Cụm từ
留底
liú dǐ

giữ lại một bản; bản lưu trữ; để dành một phần (số tiền)

Cụm từ