Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giữ chức vụ chính thức; giữ công việc của mình
máy hát đĩa; máy phát nhạc
để lại tại chỗ; để dành (để sử dụng sau); lưu giữ; tạm giam (nghi phạm hoặc người phạm tội); (y học) lưu dẫn
để dành cho
lưu ban ở trường
chừa trống trong tài liệu; dành thời gian rảnh
giữ lại giống; giữ hạt giống để gieo trồng
chú ý; cẩn thận
để lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)
giữ lại để sử dụng; giữ lại cái gì; giữ ai ở lại làm việc
lưu ban ở trường
xem 劉海|刘海[liu2 hai3]
(cách nói cũ) du học ở nước ngoài; (thể thao) huấn luyện ở nước ngoài
(nói khi khách rời đi) không cần tiễn
mẫu lưu; (nhà sản xuất, đặc biệt là thực phẩm hoặc dược phẩm) lưu lại mẫu của lô sản phẩm (viết tắt của 保留樣品|保留样品[bao3 liu2 yang4 pin3])
vào làm giảng viên tại trường cũ sau khi tốt nghiệp; ở lại trường trong kỳ nghỉ
để lại một chút dư địa; cho phép những điều không lường trước
còn tồn tại; giữ lại
giữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.)
lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến
chú ý; lưu ý; chú tâm đến; để ý đến
nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay
giữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến
cảnh giác; để mắt đến
cẩn thận; chú ý đến
Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng
để cho mình một đường lui
để lại làm sau; hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.)
chụp ảnh lưu niệm; một bức ảnh lưu niệm
giữ lại một bản; bản lưu trữ; để dành một phần (số tiền)