Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
钉是钉,铆是铆
dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng

Thành ngữ
顶天立地
dǐng tiān lì dì

nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)

Thành ngữ
定于一尊
dìng yú yī zūn

(thành ngữ) dựa vào một nguồn duy nhất để xác định điều gì đúng; coi một nguồn (hoặc thực thể hoặc cá nhân) là chỗ dựa tối cao

Thành ngữ
低声细语
dī shēng xì yǔ

thì thầm; nói khẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
低首下心
dī shǒu xià xīn

khúm núm xu nịnh (thành ngữ)

Thành ngữ
滴水穿石
dī shuǐ chuān shí

nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc.; Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn

Thành ngữ
滴水石穿
dī shuǐ shí chuān

nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc.; Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn

Thành ngữ
丢轮扯炮
diū lún chě pào

(thành ngữ) bối rối; lúng túng

Thành ngữ
涤砚
dí yàn

rửa nghiên mực; chuẩn bị cho việc học (thành ngữ)

Thành ngữ
羝羊触藩
dī yáng chù fān

nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống…

Thành ngữ
敌众我寡
dí zhòng wǒ guǎ

địch đông ta ít (thành ngữ từ Mạnh Tử); bị áp đảo về số lượng; bị đánh bại vì đông người

Thành ngữ
抵足而眠
dǐ zú ér mián

nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Thành ngữ
抵足而卧
dǐ zú ér wò

nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Thành ngữ
东奔西跑
dōng bēn xī pǎo

chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi

Thành ngữ
东奔西走
dōng bēn xī zǒu

chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng 東跑西顛|东跑西颠[dong1 pao3 xi1 dian1]

Thành ngữ
东窗事发
dōng chuāng shì fā

(âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày

Thành ngữ
东倒西歪
dōng dǎo xī wāi

nghiêng ngả không vững (thành ngữ); lắc lư; (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục

Thành ngữ
东方不亮西方亮
dōng fāng bù liàng xī fāng liàng

đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả

Thành ngữ
洞房花烛
dòng fáng huā zhú

phòng tân hôn và nến trang trí; lễ cưới (thành ngữ)

Thành ngữ
东风压倒西风
dōng fēng yā dǎo xī fēng

nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ thắng tư tưởng phản động

Thành ngữ
东家长西家短
dōng jiā cháng xī jiā duǎn

ngồi lê đôi mách (thành ngữ)

Thành ngữ
动见观瞻
dòng jiàn guān zhān

bị theo dõi chặt chẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
东拉西扯
dōng lā xī chě

nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc

Thành ngữ
东鳞西爪
dōng lín xī zhǎo

nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)

Thành ngữ
东拼西凑
dōng pīn xī còu

(thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau

Thành ngữ
动人心魄
dòng rén xīn pò

(thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc

Thành ngữ
洞若观火
dòng ruò guān huǒ

nghĩa đen: thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm bắt tình hình một cách thấu đáo

Thành ngữ
东山再起
dōng shān zài qǐ

nghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu

Thành ngữ
东施效颦
Dōng Shī xiào pín

nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc

Thành ngữ
东讨西征
dōng tǎo xī zhēng

chinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía

Thành ngữ