Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng
nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)
(thành ngữ) dựa vào một nguồn duy nhất để xác định điều gì đúng; coi một nguồn (hoặc thực thể hoặc cá nhân) là chỗ dựa tối cao
thì thầm; nói khẽ (thành ngữ)
khúm núm xu nịnh (thành ngữ)
nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc.; Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn
nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc.; Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn
(thành ngữ) bối rối; lúng túng
rửa nghiên mực; chuẩn bị cho việc học (thành ngữ)
nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống…
địch đông ta ít (thành ngữ từ Mạnh Tử); bị áp đảo về số lượng; bị đánh bại vì đông người
nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết
nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng 東跑西顛|东跑西颠[dong1 pao3 xi1 dian1]
(âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày
nghiêng ngả không vững (thành ngữ); lắc lư; (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục
đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả
phòng tân hôn và nến trang trí; lễ cưới (thành ngữ)
nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ thắng tư tưởng phản động
ngồi lê đôi mách (thành ngữ)
bị theo dõi chặt chẽ (thành ngữ)
nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc
nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)
(thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau
(thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc
nghĩa đen: thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm bắt tình hình một cách thấu đáo
nghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu
nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc
chinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía